Thông tư 02/2022/TT-BLĐTBXH sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

__________

Số: 02/2022/TT-BLĐTBXH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________

Hà Nội, ngày 30 tháng 3 năm 2022

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo

___________

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo (Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH) như sau:
1. Thay thế Phụ lục III Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Thay thế Phụ lục IV Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH bằng Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Sửa đổi các Mẫu số 7.8, Mẫu số 7.9, Mẫu số 7.10 Phụ lục VII Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH bằng các Mẫu số 7.8, Mẫu số 7.9, Mẫu số 7.10 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Sửa đổi Ghi chú 1 tại khoản 1 mục II Phụ lục VIII như sau: “Không tính khoản trợ cấp hoặc trợ giúp xã hội do ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện”.
Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 5 năm 2022.
2. Các phụ lục, mẫu quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư này được áp dụng trong rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo giai đoạn 2022 - 2025 kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- quan trung ương của các đoàn thể;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;
- Sở LĐTBXH các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;
- VPCP: Vụ KGVX, Công báo, TGĐ Cổng TTĐT;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ LĐTBXH: các đơn vị liên quan, Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, VPQGGN (10 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

Lê Văn Thanh

 

Phụ lục III

(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

____________

 

STT

Nội dung

1

Mẫu số 3.1. Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình

2

Mẫu số 3.2. Phiếu B2 - Thông tin hộ gia đình về các chỉ tiêu nhu cầu xã hội cơ bản

3

Mẫu số 3.3. Bảng quy ước điểm Phiếu B1

4

Mẫu số 3.4. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực thành thị

5

Mẫu số 3.5. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bằng sông Hồng

6

Mẫu số 3.6. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn trung du và miền núi phía Bắc

7

Mẫu số 3.7. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung

8

Mẫu số 3.8. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn Tây Nguyên

9

Mẫu số 3.9. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn Đông Nam Bộ

10

Mẫu số 3.10. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bằng sông Cửu Long

11

Mẫu số 3.11. Bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng

 
 

Mẫu số 3.1. Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình

Khu vực (Thành thị: 1; Nông thôn: 2):

 

Dân tộc (ghi theo mã TCTK)

 

Tỉnh/thành phố: ………………………

 

Xã/phường/thị trấn: ………

 

Quận/huyện/thị xã/thành phố: ………

 

Thôn/tổ dân phố: …….……

 

Họ và tên chủ hộ: …………………….

Số CCCD/CMND:

 

Mã hộ

 

Phân loại hộ theo kết quả rà soát năm trước kỳ rà soát

Hộ nghèo

Hộ cận nghèo

Hộ không nghèo

             

 

A. Thông tin về hộ gia đình

I. Vật liệu chính của cột nhà/căn hộ (Đánh dấu X)

 

10. Máy điều hòa nhiệt độ

 

1. Bê tông cốt thép

 

11. Máy giặt, sấy quần áo

 

2. Gạch/đá

 

12. Bình tắm nước nóng

 

3. Sắt/thép/gỗ bền chắc

 

13. Lò vi sóng, lò nướng

 

4. Khác, ghi rõ:

 

14. Điện thoại cố định/di động

 

II. Vật liệu chính của mái nhà/căn hộ (Đánh dấu X)

 

X. Diện tích đất đai (ghi theo m2)

 

1. Bê tông cốt thép

 

1. Diện tích ao, vườn liền kề đất ở

 

2. Ngói (xi măng, đất nung)

 

2. Diện tích trồng cây hằng năm

 

3. Tấm lợp kim loại chuyên dụng

 

3. Diện tích đất cây lâu năm

 

4. Khác, ghi rõ:

 

4. Diện tích mặt nước

 

III. Vật liệu chính của tường/bao che nhà/căn hộ (Đánh dấu X)

 

5. Diện tích đất rừng

 

XI. Chăn nuôi (ghi số lượng con)

 

1. Bê tông cốt thép

 

1. Số lượng trâu, bò, ngựa

 

2. Gạch/đá

 

2. Số lượng lợn, dê, cừu

 

3. Gỗ/kim loại bền chắc

 

3. Số lượng gà, vịt, ngan, ngỗng, chim

 

4. Khác, ghi rõ:

 

4. Khác, ghi rõ:

 

IV. Diện tích nhà ở (ghi theo m2)

 

XII. Hộ nuôi, trồng thủy sản (Đánh dấu X)

 

V. Loại nhà tiêu đang sử dụng (Đánh dấu X)

 

XIII. Nguyên nhân hộ còn khó khăn (Đánh dấu X)

 

1. Tự hoại/bán tự hoại

 

1. Không có đất sản xuất

 

2. Thấm dội nước (Suilabh), cải tiến có ống thông hơi (VIP), hố xí đào có bệ ngồi, hai ngăn

 

2. Không có vốn

 

3. Khác, ghi rõ

 

3. Không có lao động

 

VI. Nguồn điện đang sử dụng (Đánh dấu X)

 

4. Không có công cụ/phương tiện sản xuất

 

1. Điện lưới

 

5. Không biết làm ăn

 

2. Điện máy phát

 

6. Không có kỹ năng lao động, sản xuất

 

3. Loại điện khác

 

7. Có người ốm đau, bệnh nặng

 

4. Chưa có điện

 

8. Khác, ghi rõ

 

VII. Số điện tiêu thụ bình quân hộ/tháng (ghi theo KW)

 

XIV. Các chính sách hỗ trợ (Đánh dấu X)

Đang hưởng

Nhu cầu

VIII. Nước sinh hoạt (Đánh dấu X)

 

1. Hỗ trợ y tế

 

 

1. Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua

 

2. Hỗ trợ giáo dục

 

 

2. Nước giếng khoan

 

3. Hỗ trợ học nghề

 

 

3. Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/ mó được bảo vệ

 

4. Hỗ trợ việc làm

 

 

4. Khác, ghi rõ

 

5. Hỗ trợ nhà ở

 

 

IX. Các tài sản lâu bền trong hộ (Ghi số lượng)

 

6. Hỗ trợ nước sạch và vệ sinh môi trường

 

 

1. Ô tô

 

2. Xe máy, xe có động cơ

 

7. Hỗ trợ đất sản xuất

 

 

3. Tàu thuyền có động cơ

 

8. Hỗ trợ vay vốn tín dụng

 

 

4. Máy phát điện

 

9. Hỗ trợ sản xuất, sinh kế

 

 

5. Máy in, máy Fax

 

10. Hỗ trợ tiếp cận thông tin

 

 

6. Tivi màu

 

11. Hỗ trợ pháp lý

 

 

7. Dàn nghe nhạc các loại

 

12. Hỗ trợ tiền điện

 

 

8. Máy vi tính/Máy tính bảng

 

13. Khác, ghi rõ

 

 

9. Tủ lạnh

 

 

 

 

 
 

Mẫu số 3.1. Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình

B. Thông tin về thành viên hộ gia đình

TT

Họ tên

Quan hệ với chủ hộ

Ngày, tháng, năm sinh

Số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/ định danh cá nhân

Dân tộc (ghi theo mã của Tổng cục Thống kê)

Giới

tính

Chiều cao (cm)

Chỉ hỏi người dưới

16

tuổi

Cân nặng (kg)

Chỉ hỏi người dưới

10

tuổi

Tình trạng đi học

Cấp

học

Trình độ văn hóa

Trình độ đào tạo

Bảo hiểm y tế

Sử dụng internet

Đang

hưởng trợ cấp xã

hội hằng tháng

Việc làm (mã 1 chuyển cột 16; mã 2, 3,

4, 5, 6 chuyển cột 18)

Loại việc làm

Việc làm công ăn lương

Đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng

tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

Người bị bệnh hiểm nghèo

Chỉ hỏi thành viên từ 15 tuổi trở lên

 

1

2

3

4

4a

4b

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỘ GIA ĐÌNH

(Ký, ghi rõ họ tên)

RÀ SOÁT VIÊN

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Điền thông tin theo mã như sau:

Cột 3: Chủ hộ ghi 1; Vợ/chồng chủ hộ ghi 2; Con ghi 3; Bố/mẹ ghi 4; Khác ghi 5.

Cột 5: Nam ghi 1; Nữ ghi 2.

Cột 8: Đang đi học ghi 1; Không đi học ghi 2.

Cột 9: Mầm non, mẫu giáo ghi 1; Tiểu học ghi 2; Trung học cơ sở ghi 3; Trung học phổ thông ghi 4; Khóa đào tạo ngắn hạn ghi 5; Trung cấp ghi 6; Cao đẳng ghi 7; Từ Đại học trở lên ghi 8.

Cột 10: Chưa tốt nghiệp Tiểu học ghi 1; Tiểu học ghi 2; Trung học cơ sở ghi 3; Trung học phổ thông ghi 4

Cột 11: Chưa qua đào tạo nghề ghi 1; Sơ cấp, chứng chỉ dạy nghề ghi 2; Trung cấp ghi 3; Cao đẳng ghi 4; Đại học ghi 5; Sau đại học ghi 6.

Cột 12: ghi 1; Không ghi 2.

Cột 13: ghi 1; Không ghi 2.

Cột 14: Người cao tuổi ghi 1; Người khuyết tật ghi 2; Trẻ em mồ côi ghi 3.

Cột 15: Đang làm việc ghi 1; Không có việc làm ghi 2; Không có khả năng lao động ghi 3; Đang đi học ghi 4; Không muốn đi làm ghi 5; Nghỉ hưu/Nội trợ ghi 6.

Cột 16: Công chức, viên chức ghi 1; Làm cho doanh nghiệp ghi 2; Làm thuê cho hộ gia đình ghi 3; Khác ghi 4.

Cột 17: Có hợp đồng lao động ghi 1; Không có hợp đồng lao động ghi 2; Không làm công ăn lương ghi 3.

Cột 18: Đang hưởng lương hưu ghi 1; Đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ghi 2; Đang hưởng trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng ghi 3.

Cột 19: ghi 1; Không ghi 2.

 

 

Mẫu số 3.2. Phiếu B2 - Thông tin hộ gia đình về các chỉ tiêu nhu cầu xã hội cơ bản

 

 

STT

CHỈ TIÊU

TRẢ LỜI

ĐIỂM

GHI CHÚ

 

(đánh dấu x vào câu trả lời có và cho 10 điểm)

1

Việc làm

1.1

Hộ gia đình có ít nhất một người không có việc làm; hoặc có việc làm công ăn lương nhưng không có hợp đồng lao động

 

 

Cột 15, 17 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.

1.2

Hộ gia đình có tỷ lệ người phụ thuộc trong tổng số nhân khẩu lớn hơn 50%

 

 

Cột 4, 14 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.

2

Y tế

2.1

Hộ gia đình có ít nhất một trẻ em dưới 16 tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi hoặc suy dinh dưỡng cân nặng theo tuổi

 

 

Cột 4, 5, 6, 7 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình và Mẫu số 3.11. Bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng

2.2

Hộ gia đình có ít nhất một người từ đủ 6 tuổi trở lên hiện không có bảo hiểm y tế (Không tính đối tượng thuộc nhóm do ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế)

 

 

Cột 4, 12 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.

3

Giáo dục

3.1

Hộ gia đình có ít nhất một người trong độ tuổi từ đủ 16 tuổi đến dưới 30 tuổi không tham gia các khóa đào tạo hoặc không có bằng cấp, chứng chỉ giáo dục đào tạo so với độ tuổi tương ứng

 

 

Cột 4, 8, 9, 10, 11 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.

3.2

Hộ gia đình có ít nhất 1 trẻ em từ đủ 3 tuổi đến dưới 16 tuổi không được học đúng bậc, cấp học phù hợp với độ tuổi

 

 

4

Nhà ở

4.1

Hộ gia đình đang sống trong ngôi nhà/căn hộ thuộc loại không bền chắc

 

 

Mục I, II, III phần A. Thông tin về hộ gia đình

4.2

Diện tích bình quân đầu người của hộ gia đình dưới 8m2

 

 

Mục IV phần A. Thông tin về hộ gia đình

5

Nước sinh hoạt và vệ sinh

5.1

Hộ gia đình không tiếp cận được nguồn nước sạch trong sinh hoạt

 

 

Mục VIII phần A. Thông tin về hộ gia đình

5.2

Hộ gia đình không sử dụng hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh

 

 

Mục V phần A. Thông tin về hộ gia đình

6

Tiếp cận thông tin

6.1

Hộ gia đình không có thành viên nào sử dụng dịch vụ internet

 

 

Cột 13 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.

6.2

Hộ gia đình không có phương tiện nào trong số các phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin: phương tiện dùng chung (Tivi, radio, máy tính để bàn, điện thoại), phương tiện cá nhân (máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh)

 

 

Mục IX phần A. Thông tin về hộ gia đình

Tổng điểm B2

 

 

 

 

HỘ GIA ĐÌNH

(Ký, ghi rõ họ tên)

RÀ SOÁT VIÊN

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Mẫu số 3.3. Bảng quy ước điểm Phiếu B1

(Đơn vị tính: điểm)

STT

Chỉ tiêu đánh giá

Nông thôn đồng bằng sông

Hồng

Nông thôn trung du và miền núi phía Bắc

Nông thôn Bắc Trung Bộ và duyên hải miền

Trung

Nông thôn Tây Nguyên

Nông thôn

Đông

Nam Bộ

Nông thôn đồng bằng sông Cửu

Long

Thành thị

1. Số nhân khẩu trong hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

Hộ có 1 người

105

90

90

95

100

100

125

 

Hộ có 2 người

95

80

75

75

80

90

110

 

Hộ có 3 người

75

65

60

65

55

80

90

 

Hộ có 4 người

60

45

40

50

30

60

75

 

Hộ có 5 người

45

35

25

40

15

45

60

 

Hộ có 6 người

35

25

15

25

5

35

50

 

Hộ có 7 người

30

20

0

15

0

25

40

2. Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo1)

 

 

 

 

 

 

 

 

Hộ có 1 người

15

5

0

5

20

10

10

 

Hộ có 2 người

25

10

10

5

35

25

20

 

Hộ có 3 người

30

15

20

10

45

35

30

 

Hộ có 4 người

30

20

20

10

50

40

35

 

Hộ có từ 5 người trở lên

35

25

30

20

65

45

40

3. Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)

 

 

 

 

 

 

 

 

Không có người nào

0

10

0

15

0

0

5

 

Chỉ có 1 người

0

5

0

0

0

0

0

4. Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình

 

 

 

 

 

 

 

 

Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên

10

10

10

15

15

10

10

 

Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp

5

5

10

15

5

10

0

 

Có bằng sơ cấp nghề

0

0

10

15

5

0

0

5. Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)

 

 

 

 

 

 

 

 

Công chức, viên chức

0

30

10

20

5

5

5

 

Làm việc có hợp đồng lao động

20

35

20

20

25

20

10

 

Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh

20

30

15

15

10

15

5

6. Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

15

20

20

15

0

0

5

 

Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

35

35

30

35

40

35

20

7. Nhà ở

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu chính của tường/ bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc

5

10

10

5

5

5

5

 

Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/ đá; sắt/thép/gỗ bền chắc

0

0

0

0

5

5

5

8. Diện tích bình quân đầu người

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 20 m2 đến dưới 30 m2

0

0

5

0

0

5

0

 

Từ 30 m2 đến dưới 40 m2

10

5

5

0

0

10

5

 

Từ 40 m2 trở lên

15

15

15

15

0

20

10

9. Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 25 KW đến dưới 50 KW

0

5

5

10

15

0

5

 

Từ 50 KW đến dưới 100 KW

5

15

20

20

25

10

5

 

Từ 100 KW đến dưới 150 KW

10

25

25

20

30

15

15

 

Từ 150 KW trở lên

20

30

40

35

35

20

20

10. Nước sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua

5

5

5

0

15

0

10

 

Nước giếng khoan

5

5

5

10

5

5

5

 

Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ

0

0

0

5

0

0

0

11. Nhà tiêu hợp vệ sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

Hố xí tự hoại/bán tự hoại

5

5

5

10

10

10

10

12. Tài sản chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

Ô tô

55

50

55

30

60

60

55

 

1 xe máy, xe có động cơ

15

10

20

20

15

15

15

 

2 xe máy, xe có động cơ

25

20

30

25

20

25

20

 

Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên

35

25

30

30

30

35

25

 

Tàu thuyền có động cơ

25

10

15

35

10

15

10

 

Máy in, máy fax

0

15

10

0

20

0

10

 

1 ti vi màu

0

0

5

0

0

0

0

 

Từ 2 ti vi màu trở lên

0

0

15

0

10

10

5

 

Dàn nghe nhạc các loại

5

10

0

15

5

5

5

 

Máy vi tính

5

10

10

15

5

5

5

 

Tủ lạnh

15

10

15

15

5

10

5

 

1 máy điều hòa nhiệt độ

10

0

10

0

5

15

10

 

Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên

20

20

15

30

30

25

20

 

Máy giặt, sấy quần áo

10

15

15

25

10

10

10

 

Bình tắm nước nóng

10

15

10

15

10

5

5

 

Lò vi sóng, lò nướng

10

0

5

15

15

15

10

13. Đất đai

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2

0

5

0

0

0

0

0

 

Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên

5

10

5

5

5

5

5

 

Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên

10

5

0

0

5

10

10

 

Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2

5

5

0

0

5

0

5

 

Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên

10

15

5

10

10

15

10

 

Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2

0

10

0

5

25

0

20

 

Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên

15

30

20

15

30

10

30

 

Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2

25

0

0

0

0

25

25

 

Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên

30

5

5

5

20

30

30

14. Chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa

0

10

0

0

0

0

5

 

Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa

0

20

10

0

5

0

10

 

Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên

20

30

20

30

10

25

15

 

Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên

10

5

10

10

5

5

10

 

Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên

10

15

10

5

5

15

15

 

Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản

5

5

0

0

5

0

10

15. Vùng

 

 

 

 

 

 

 

 

Đồng bằng sông Hồng

Gồm: Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình (9 tỉnh)

10

 

Trung du và miền núi phía Bắc

Gồm: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Phú Thọ, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình (14 tỉnh)

0

 

Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

Gồm: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận (13 tỉnh)

10

 

Tây Nguyên

Gồm: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng (05 tỉnh)

15

 

Đông Nam Bộ

Gồm: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu (05 tỉnh)

20

 

Đồng bằng sông Cửu Long

Gồm: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (12 tỉnh)

15

 

Các thành phố trực thuộc trung ương

Gồm: TP. Hà Nội, TP. Hải Phòng, TP. Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, TP. Cần Thơ (05 thành phố)

25

 

 

________

1 Danh mục bệnh hiểm nghèo theo Phụ lục IV kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ

 

Mẫu số 3.4. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực thành thị

 

Tỉnh/thành phố: ………………………

 

Xã/phường/thị trấn: ………

 

Quận/huyện/thị xã/thành phố: ………

 

Thôn/tổ dân phố: …….……

 

Họ và tên chủ hộ: …………………….

Số CCCD/CMND:

 

Mã hộ

 

Phân loại hộ theo kết quả rà soát năm trước kỳ rà soát

Hộ nghèo

Hộ cận nghèo

Hộ không nghèo

             

 

STT

ĐẶC TRƯNG HỘ

TRẢ LỜI

(đánh dấu X)

MỨC

ĐIỂM

ĐIỂM

1

1. Số nhân khẩu trong hộ

 

 

 

 

Hộ có 1 người

 

125

 

 

Hộ có 2 người

 

110

 

 

Hộ có 3 người

 

90

 

 

Hộ có 4 người

 

75

 

 

Hộ có 5 người

 

60

 

 

Hộ có 6 người

 

50

 

 

Hộ có 7 người

 

40

 

2

Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)

 

 

 

 

Hộ có 1 người

 

10

 

 

Hộ có 2 người

 

20

 

 

Hộ có 3 người

 

30

 

 

Hộ có 4 người

 

35

 

 

Hộ có từ 5 người trở lên

 

40

 

3

Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)

 

 

 

 

Không có người nào

 

5

 

 

Chỉ có 1 người

 

0

 

4

Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình

 

 

 

 

Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên

 

10

 

 

Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp

 

0

 

 

Có bằng sơ cấp nghề

 

0

 

5

Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)

 

 

 

 

Công chức, viên chức

 

5

 

 

Làm việc có hợp đồng lao động

 

10

 

 

Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh

 

5

 

6

Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

 

 

 

 

Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

 

5

 

 

Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

 

20

 

7

Nhà ở

 

 

 

 

Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc

 

5

 

 

Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép /gỗ bền chắc

 

5

 

8

Diện tích ở bình quân đầu người

 

 

 

 

Từ 20 m2 đến dưới 30 m2

 

0

 

 

Từ 30 m2 đến dưới 40 m2

 

5

 

 

Từ 40 m2 trở lên

 

10

 

9

Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ

 

 

 

 

Từ 25 KW đến dưới 50 KW

 

5

 

 

Từ 50 KW đến dưới 100 KW

 

5

 

 

Từ 100 KW đến dưới 150 KW

 

15

 

 

Từ 150 KW trở lên

 

20

 

10

Nước sinh hoạt

 

 

 

 

Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua

 

10

 

 

Nước giếng khoan

 

5

 

 

Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ

 

0

 

11

Nhà vệ sinh

 

 

 

 

Hố xí tự hoại/bán tự hoại

 

10

 

12

Tài sản chủ yếu

 

 

 

 

Ô tô

 

55

 

 

1 xe máy, xe có động cơ

 

15

 

 

2 xe máy, xe có động cơ

 

20

 

 

Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên

 

25

 

 

Tàu thuyền có động cơ

 

10

 

 

Máy in, máy fax

 

10

 

 

1 ti vi màu

 

0

 

 

Từ 2 ti vi màu trở lên

 

5

 

 

Dàn nghe nhạc các loại

 

5

 

 

Máy vi tính

 

5

 

 

Tủ lạnh

 

5

 

 

1 máy điều hòa nhiệt độ

 

10

 

 

Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên

 

20

 

 

Máy giặt, sấy quần áo

 

10

 

 

Bình tắm nước nóng

 

5

 

 

Lò vi sóng, lò nướng

 

10

 

13

Đất đai

 

 

 

 

Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2

 

0

 

 

Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên

 

5

 

 

Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên

 

10

 

 

Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2

 

5

 

 

Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên

 

10

 

 

Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2

 

20

 

 

Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên

 

30

 

 

Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2

 

25

 

 

Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên

 

30

 

14

Chăn nuôi

 

 

 

 

Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa

 

5

 

 

Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa

 

10

 

 

Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên

 

15

 

 

Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên

 

10

 

 

Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên

 

15

 

 

Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản

 

10

 

15

Vùng

 

 

 

 

Đồng bằng sông Hồng

 

10

 

 

Trung du và miền núi phía Bắc

 

0

 

 

Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

 

10

 

 

Tây Nguyên

 

15

 

 

Đông Nam Bộ

 

20

 

 

Đồng bằng sông Cửu Long

 

15

 

 

Các thành phố trực thuộc trung ương

 

25

 

HỘ GIA ĐÌNH

(Ký, ghi rõ họ tên)

RÀ SOÁT VIÊN

(Ký, ghi rõ họ tên)

Tổng điểm B1

 

           
 

Mẫu số 3.5. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bằng sông Hồng

 

Tỉnh/thành phố: ………………………

 

Xã/phường/thị trấn: ………

 

Quận/huyện/thị xã/thành phố: ………

 

Thôn/tổ dân phố: …….……

 

Họ và tên chủ hộ: …………………….

Số CCCD/CMND:

 

Mã hộ

 

Phân loại hộ theo kết quả rà soát năm trước kỳ rà soát

Hộ nghèo

Hộ cận nghèo

Hộ không nghèo

             

 

STT

ĐẶC TRƯNG HỘ

TRẢ LỜI

(đánh dấu X)

MỨC

ĐIỂM

ĐIỂM

1

1. Số nhân khẩu trong hộ

 

 

 

 

Hộ có 1 người

 

105

 

 

Hộ có 2 người

 

95

 

 

Hộ có 3 người

 

75

 

 

Hộ có 4 người

 

60

 

 

Hộ có 5 người

 

45

 

 

Hộ có 6 người

 

35

 

 

Hộ có 7 người

 

30

 

2

Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)

 

 

 

 

Hộ có 1 người

 

15

 

 

Hộ có 2 người

 

25

 

 

Hộ có 3 người

 

30

 

 

Hộ có 4 người

 

30

 

 

Hộ có từ 5 người trở lên

 

35

 

3

Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)

 

 

 

 

Không có người nào

 

0

 

 

Chỉ có 1 người

 

0

 

4

Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình

 

 

 

 

Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên

 

10

 

 

Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp

 

5

 

 

Có bằng sơ cấp nghề

 

0

 

5

Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)

 

 

 

 

Công chức, viên chức

 

0

 

 

Làm việc có hợp đồng lao động

 

20

 

 

Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh

 

20

 

6

Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

 

 

 

 

Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

 

15

 

 

Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng

 

35

 

7

Nhà ở

 

 

 

 

Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc

 

5

 

 

Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc

 

0

 

8

Diện tích ở bình quân đầu người

 

 

 

 

Từ 20 m2 đến dưới 30 m2

 

0

 

 

Từ 30 m2 đến dưới 40 m2

 

10

 

 

Từ 40 m2 trở lên

 

15

 

9

Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ

 

 

 

 

Từ 25 KW đến dưới 50 KW

 

0

 

 

Từ 50 KW đến dưới 100 KW

 

5

 

 

Từ 100 KW đến dưới 150 KW

 

10

 

 

Từ 150 KW trở lên

 

20

 

10

Nước sinh hoạt

 

 

 

 

Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua

 

5

 

 

Nước giếng khoan

 

5

 

 

Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ

 

0

 

11

Nhà vệ sinh

 

 

 

 

Hố xí tự hoại/bán tự hoại

 

5

 

12

Tài sản chủ yếu

 

 

 

 

Ô tô

 

55

 

 

1 xe máy, xe có động cơ

 

15

 

 

2 xe máy, xe có động cơ

 

25

 

 

Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên

 

35

 

 

Tàu thuyền có động cơ

 

25

 

 

Máy in, máy fax

 

0

 

 

1 ti vi màu

 

0

 

 

Từ 2 ti vi màu trở lên

 

0

 

 

Dàn nghe nhạc các loại

 

5

 

 

Máy vi tính

 

5

 

 

Tủ lạnh

 

15

 

 

1 máy điều hòa nhiệt độ

 

10

 

 

Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên

 

20

 

 

Máy giặt, sấy quần áo

 

10

 

 

Bình tắm nước nóng

 

10

 

 

Lò vi sóng, lò nướng

 

10

 

13

Đất đai

 

 

 

 

Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2

 

0

 

 

Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên

 

5

 

 

Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên

 

10

 

 

Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2

 

5

 

 

Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên

 

10

 

 

Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2

 

0

 

 

Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên

 

15

 

 

Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2

 

25

 

 

Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên

 

30

 

14

Chăn nuôi

 

 

 

 

Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa

 

0

 

 

Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa

 

0

 

 

Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên

 

20

 

 

Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên

 

10

 

 

Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên

 

10

 

 

Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản

 

5

 

HỘ GIA ĐÌNH

(Ký, ghi rõ họ tên)

RÀ SOÁT VIÊN

(Ký, ghi rõ họ tên)

Tổng điểm B1

 

           
 
 

Mẫu số 3.6. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn trung du và miền núi phía Bắc

 

Tỉnh/thành phố: ………………………

 

Xã/phường/thị trấn: ………

 

Quận/huyện/thị xã/thành phố: ………

 

Thôn/tổ dân phố: …….……

 

Họ và tên chủ hộ: …………………….

Số CCCD/CMND:

 

Mã hộ

 

Phân loại hộ theo kết quả rà soát năm trước kỳ rà soát

Hộ nghèo

Hộ cận nghèo

Hộ không nghèo

             

 

STT

ĐẶC TRƯNG HỘ

TRẢ LỜI

(đánh dấu X)

MỨC

ĐIỂM

ĐIỂM

1

1. Số nhân khẩu trong hộ

 

 

 

 

Hộ có 1 người

 

90

 

 

Hộ có 2 người

 

80

 

 

Hộ có 3 người

 

65

 

 

Hộ có 4 người

 

45

 

 

Hộ có 5 người

 

35

 

 

Hộ có 6 người

 

25

 

 

Hộ có 7 người

 

20

 

2

Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)

 

 

 

 

Hộ có 1 người

 

5

 

 

Hộ có 2 người

 

10

 

 

Hộ có 3 người

 

15

 

 

Hộ có 4 người

 

20

 

 

Hộ có từ 5 người trở lên

 

25

 

3

Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)

 

 

 

 

Không có người nào

 

10

 

 

Chỉ có 1 người

 

5

 

4

Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình

 

 

 

 

Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên