Quyết định 181/QĐ-QLD 2018 ban hành Danh mục 605 thuốc trong nước cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 161

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

-------

Số: 181/QĐ-QLD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2018

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 605 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 161

--------------------------

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

 

Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc BY tế;

Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc,

Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 605 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 161.

Điều 2. Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy định có liên quan tới sản xuất và lưu hành thuốc. Các số đăng ký có ký hiệu VD-...-18 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- TT. Trương Quốc Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ CA;
- Cục Y tế giao thông vận tải- Bộ GTVT;
- Tổng Cục Hải Quan- Bộ Tài Chính;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Y Dược cổ truyền, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế; Thanh tra Bộ Y tế;
- Viện KN thu
c TƯ và VKN thuốc TP.HCM;
- Tổng Công ty Dược VN - CTCP;
- Các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
- Website của Cục QLD, Tạp chí Dược Mỹ phẩm - Cục QLD;
- Lưu: VT, KDD, ĐKT (15b).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG





Đỗ Văn Đông

 

DANH MỤC

605 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 161

Ban hành kèm theo Quyết định số 181/QĐ-QLD, ngày 27/3/2018

 

1. Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

1.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1

Duoridin

Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg; Aspirin 100mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29590-18

2

Levina

Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydroclorid) 20 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 1 chai 10 viên

VD-29591-18

3

Prednisolon

Prednisolon 5 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên

VD-29592-18

2. Công ty đăng ký: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. - Việt Nam)

2.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

4

Usamuc

Mỗi gói 1,5g chứa: Acetylcystein 200 mg

Thuốc cốm

36 tháng

TCCS

Hộp 30 gói, 50 gói x 1,5 g

VD-29593-18

3. Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dược phẩm Đam San (Đ/c: Gian E22-E23 - Trung tâm thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế -134/1 Tô Hiến Thành - Phường 15 - Quận 10 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

3.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Đ/c: Lô 11D đường C - KCN Tân Tạo - Phường Tân Tạo A - Quận Bình Tân - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

5

Dasamex - DS

Paracetamol 500mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên

VD-29594-18

6

Deslox

Desloratadin 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29595-18

7

Ibucine 200

Ibuprofen 200mg

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên

VD-29596-18

8

Pantonic-40

Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri) 40mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-29597-18

9

Phaanedol cảm cúm

Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg; Cafein 25mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-29598-18

10

Sibetinic Soft

Flunarizin (tương đương flunarizin dihydroclorid 5,9mg) 5mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-29599-18

11

Tagimex

Cimetidin 300mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-29600-18

12

Telgate 120

Fexofenadin hydroclorid 120mg

Viên nang cứng (xanh -trắng)

36 tháng

TCCS

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên

VD-29601-18

13

Zinic

Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 105mg) 15mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-29602-18

4. Công ty đăng ký: Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Đ/c: Thôn Thắng Đầu, Hòa Thạch, Quốc Oai, Hà Nội - Việt Nam)

4.1 Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Đ/c: Thôn Thắng Đầu - Hòa Thạch - Quốc Oai -Tp. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

14

Đương quy

Đương quy

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Gói 1kg, 2kg

VD-29603-18

5. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần 23 tháng 9 (Đ/c: 11 Tân Hóa, Phường 14, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

5.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần 23 tháng 9 (Đ/c: 11 Tân Hóa, Phường 14, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

15

Dotioco

Mỗi gói 10g chứa: Nhôm oxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd khô) 200 mg; Magnesi hydroxid 400 mg

Hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 10g

VD-29604-18

16

Liver NTB

Mỗi ống 5 ml chứa: Arginine hydroclorid 1000 mg

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 5 ml

VD-29605-18

6. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần BV Pharma (Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

6.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần BV Pharma (Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

17

Aligic

Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5 mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 200 viên, hộp 2 vỉ x 25 viên

VD-29606-18

18

Bividios

Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên

VD-29607-18

19

Bixofen 180

Fexofenadin hydroclorid 180 mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc nhôm-PVC), hộp 1 chai 50 viên (chai nhựa HDPE)

VD-29608-18

20

Cao khô Bồ công anh nam (1:10,5)

Mỗi g cao chứa: Bồ công anh nam 10,5g

Nguyên liệu làm thuốc

48 tháng

TCCS

Túi 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15kg cao. Cao chứa trong 2 lớp: 1 lớp túi PE chứa trong 1 lớp bao nhôm bên trong, bao dệt PP hoặc thùng carton bên ngoài

VD-29609-18

21

Mangoherpin 2%

Mỗi 5g chứa: Mangiferin 100 mg

Kem dùng ngoài

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 5g, 10g

VD-29610-18

22

Mangoherpin 200

Mangiferin 200 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29611-18

23

Ornisid

Ornidazol 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 6 viên

VD-29612-18

24

Tiêu dao-BVP

Mỗi viên chứa 300mg cao khô hỗn hợp dược liệu được chiết từ 2100mg các dược liệu khô sau: Sài hồ 300 mg, Bạch linh 300mg, Đương quy 300mg, Cam thảo chích 240mg, Bạch thược 300mg, Bạc hà 60mg, Bạch truật 300mg, Sinh khương 300mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al), hộp 4 vỉ x 18 viên (vỉ Al-PVC), hộp 1 chai 100 viên (Chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh màu nâu)

VD-29613-18

25

Wecetam 400

Piracetam 400mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29614-18

7. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco (Đ/c: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên - Việt Nam)

7.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco (Đ/c: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

26

Hoàn thập toàn đại bổ

Mỗi viên hoàn mềm10g chứa 5,1g bột thập toàn đại bổ gồm: Đảng sâm 1g; Phục linh 0,65g; Bạch truật 0,65g; Cam thảo 0,12g; Xuyên khung 0,3g; Đương quy 0,6g; Thục địa 1g; Bạch thược 0,6g; Hoàng kỳ 0,45g; Quế nhục 0,24g

Viên hoàn mềm

36 tháng tháng

TCCS

Hộp 10 viên x 10 gam

VD-29615-18

8. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Đ/c: Lô 10, Đường số 5, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

8.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Đ/c: Lô 10, Đường số 5, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

27

Liponil

Simvastatin 10 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-29616-18

28

Liponil

Simvastatin 20 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-29617-18

9. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần DTS Việt Nam (Đ/c: Số 18, tổ 51, phường Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội - Việt Nam)

9.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Đ/c: Nhà máy dược phẩm số 2: Trung Hậu, Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

29

Bronamase

Bromelain 50 F.I.P units

Viên nén bao phim tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29618-18

10. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Apimed. (Đ/c: 263/9 Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

10.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Apimed (Đ/c: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh - Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

30

Ketoderm

Mỗi tuýp 10g chứa: Ketoconazol 200mg

Kem bôi da

24 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 10g

VD-29619-18

11. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược ATM (Đ/c: 89F, Nguyễn Văn Trỗi, P. Phương Liệt, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội - Việt Nam)

11.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Đ/c: Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên, xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính – Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

31

Thanh nhiệt tiêu độc ATM

Mỗi 5ml chứa: 1,25ml cao lỏng dược liệu tương đương với: Sài đất 500mg; Thương nhĩ tử 500mg; Kinh giới 500mg; Thổ phục linh 375mg; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Kim ngân hoa 150mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Bạch chỉ 100mg; Cam thảo 25mg

Siro thuốc

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 5ml; Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 7,5ml; Hộp 10 ống, hộp 20 ống, hộp 30 ống x 10ml; Hộp 1 chai x 80ml; Hộp 1 chai x 100ml; Hộp 1 chai x 125ml

VD-29620-18

12. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương - Việt Nam)

12.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

32

Beroxib

Celecoxib 200mg

Viên nang cứng (trắng -vàng)

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên

VD-29621-18

33

Captopril

Captopril 25mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al); Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Al-PVC)

VD-29622-18

34

Ibuprofen 400

Ibuprofen 400mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên

VD-29623-18

35

Robestatine

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 10,4mg) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 10 viên

VD-29624-18

13. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 - Dũng Sĩ Thanh Khê - Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng - Việt Nam)

13.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 - Dũng Sĩ Thanh Khê - Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

36

Arcatamin

Sulbutiamine 200 mg

Viên nén bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 15 viên

VD-29625-18

37

Naphazolin 0,05%

Mỗi 5 ml chứa: Naphazolin hydroclorid 2,5mg

Dung dịch nhỏ mũi

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ nhựa 5ml, Hộp 50 lọ nhựa x 10 ml

VD-29627-18

38

Neupopyl

Mỗi ống 5 ml chứa: Piracetam 1g

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống 5 ml

VD-29628-18

13.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: Khu công nghiệp Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

39

Losotonic

Hoài sơn 183 mg; Cao khô Liên tâm (tương đương với 15 mg Liên tâm) 8 mg; Cao khô Liên nhục (tương ứng với 175 mg Liên nhục) 35 mg; Cao khô Bá tử nhân (tương ứng với 91,25 mg Bá tử nhân) 10 mg; Cao khô Toan táo nhân (tương ứng với 91,25 mg Toan táo nhân) 10 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với Lá dâu 91,25 mg, Lá vông 91,25 mg, Long nhãn 91,25 mg) 80 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x  10 viên. Lọ 1000 viên

VD-29626-18

14. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Đ/c: 221B Phạm Văn Thuận, p. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai - Việt Nam)

14.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Đ/c: 221B Phạm Văn Thuận, p. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

40

Steron-Amtex

Cinnarizin 25mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 7 vỉ x 7 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 25 viên, chai 300 viên, chai 500 viên

VD-29629-18

15. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh - Việt Nam)

15.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

41

Ibuhadi suspension

Mỗi 5ml chứa: Ibuprofen 100mg

Hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 30ml, 60ml, 100ml; Hộp 12 gói x 5ml; Hộp 24 gói x 5ml

VD-29630-18

15.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Đ/c: Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên, xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

42

Hoàn bổ trung ích khí

Mỗi 10g chứa: Bạch truật 0,23 g; Hoàng kỳ 1,02g; Cam thảo 0,23g; Sài hồ 0,23g; Đại táo 1,02g; Thăng ma 0,23g; Đảng sâm 1,28g; Trần bì 0,23g; Đương quy 0,23g; Gừng 0,12g

Viên hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 20 gói x 10g; Hộp 10 gói, 20 gói x 5g; Hộp 1 lọ 50g, 100g, 200g

VD-29631-18

43

Hoàn phong tê thấp - HT

Mỗi 5g chứa: Cao đặc phong tê thấp 274mg tương ứng với: Phòng phong 230mg; Tần giao 250mg; Tang ký sinh 600mg; Can địa hoàng 450mg; Đỗ trọng 380mg; Ngưu tất 380mg; Nhân sâm 300mg; Cam thảo 150mg; Độc hoạt 380mg; Tế tân 150mg; Tang ký sinh 600mg; Quế nhục 230mg; Đương quy 230mg; Xuyên khung 230mg; Bạch thược 750mg; Phục linh 300mg

Viên hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, hộp 20 gói x 5g; Hộp 1 lọ 50g, 100g, 200g

VD-29632-18

16. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ - Việt Nam)

16.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

44

Medskin Clear

Mỗi tuýp 10g chứa: Erythromycin 400mg; Tretinoin 2,5mg

Gel bôi ngoài da

24 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp x 10g

VD-29633-18

45

Vitamin A-D

Vitamin A palmitat 2000 IU; Vitamin D3 200 IU

Viên nang mềm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 150 viên

VD-29634-18

17. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - LADOPHAR (Đ/c: 18 Ngô Quyền, Phường 6, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Việt Nam)

17.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - LADOPHAR (Đ/c: 18 Ngô Quyền, Phường 6, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

46

Thấp khớp CD

Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương với: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29635-18

18. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Đ/c: 322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau - Việt Nam)

18.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Đ/c: 322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

47

Spidextan

Alimemazin tartrat 5mg

Viên bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 25 viên

VD-29636-18

48

Telbirex

Mỗi 5ml chứa: Tobramycin 15mg

Dung dịch nhỏ mắt

36 tháng

TCCS

Hộp 01 lọ 5ml

VD-29637-18

49

Tramadol 50mg

Tramadol hydrochlorid 50mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 02 vỉ x 10

VD-29638-18

19. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 TP HCM (Đ/c: 299/22 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

19.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 TP HCM (Đ/c: 930 C4, Đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, phường Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP HCM. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

50

Fexnad 180

Fexofenadin hydroclorid 180 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-29639-18

20. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Đ/c: 601 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 15, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

20.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Đ/c: số 930 C2, Đường C, KCN Cát Lái - Cụm II, P. Thạnh Mỹ Lợi, Q2, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

51

Bromhexin 4mg

Bromhexin hydrochlorid 4mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 20 viên

VD-29640-18

52

Decolic F

Trimebutine maleat 200mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29641-18

53

Eutelsan 20

Telmisartan 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29642-18

54

Euvaltan Plus

Valsartan 80mg; Hydroclorothiazid 12,5mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29643-18

55

Larevir 150

Lamivudin 150mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29644-18

56

Metrima - M

Metronidazol 500mg; Clotrimazol 100mg

Viên nén đặt âm đạo

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ xé x 10 viên

VD-29645-18

21. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: số 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang - Việt Nam)

21.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

57

Agi-Bromhexine

Bromhexin hydroclorid 8 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 20 viên

VD-29646-18

58

Agi-Bromhexine 4

Bromhexin hydroclorid 4 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên

VD-29647-18

59

Agietoxib 120

Etoricoxib 120 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29648-18

60

Agietoxib 90

Etoricoxib 90 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29649-18

61

Agihistine 16

Betahistin dihydroclorid 16 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 20 viên

VD-29650-18

62

Agilecox 100

Celecoxib 100mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-29651-18

63

Agilosart-H 100/25

Losartan kali 100 mg; Hydroclorothiazid 25 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29652-18

64

Agilosart-H 50/12,5

Losartan kali 50 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29653-18

65

Agimepzol 20

Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet bao tan trong ruột 8,5 %) 20 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên

VD-29654-18

66

Agimfast 120

Fexofenadin hydroclorid 120 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-29655-18

67

Agimlisin 20

Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29656-18

68

Agimycob

Metronidazol 500mg, Nystatin 100.000 IU, Neomycin 65.000 IU

Viên nén đặt âm đạo

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-29657-18

69

Agiparofen

Paracetamol 325 mg; Ibuprofen 200 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-29658-18

70

Aspirin 81

Acid acetylsalicylic 81 mg

Viên nén bao tan trong ruột

24 tháng

TCCS

Hộp 20 vỉ x 10 viên

VD-29659-18

71

Dexamethason

Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5 mg

Viên nén (trắng-xanh)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên, chai 500 viên

VD-29660-18

72

Dronagi 75

Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat) 75 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 2 viên

VD-29661-18

73

Lipagim 160

Fenofibrat 160 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29662-18

74

Lodextrin

Paracetamol 500 mg; Loratadin 5 mg; Dextromethorphan hydrobromid 15 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29663-18

75

Lopigim 600

Gemfibrozil 600 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29664-18

76

Magaltab

Nhôm hydroxyd (dưới dạng dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400 mg; Magnesi hydroxyd 400 mg

Viên nén nhai

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 50 viên

VD-29665-18

77

Mogastic 80

Simethicon 80 mg

Viên nén nhai

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29666-18

78

Nicarlol plus

Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29667-18

79

Sitagibes 100

Sitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 7 viên

VD-29668-18

80

Sitagibes 50

Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 7 viên

VD-29669-18

22. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

22.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCNNhon Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

81

Amtrinil

Amisulprid 400mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên

VD-29670-18

82

Ciprofloxacin - APC

Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid 582 mg) 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29671-18

83

DuoAPC Fort

Lamivudin 150 mg; Zidovudin 300mg; Nevirapin 200 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29672-18

84

EzinAPC

Cetirizin dihydroclorid 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29673-18

85

LamiAPC

Lamivudin 100 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29674-18

86

Maxxhepa- Arginine 500

L-arginin hydroclorid 500 mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29675-18

87

Maxxhepa urso 300

Acid ursodeoxycholic 300 mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29676-18

88

Maxxmucous-AC 600

Acetylcystein 600 mg

Viên nang cứng (Đen-Trắng)

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29677-18

89

Maxxneuro-DZ 10

Donepezil hydrochlorid 10 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29678-18

90

Sosallergy syrup

Mỗi ống 2,5ml chứa: Desloratadin 1,25mg

Siro thuốc

24 tháng

TCCS

Hộp 4 ống, hộp 12 ống, hộp 32 ống, hộp 100 ống x 2,5ml; Hộp 4 ông, hộp 12 ống, hộp 32 ống, hộp 100 ống x 5ml; Hộp 4 ống, hộp 12 ống, hộp 32 ống, hộp 100 ống x 10ml

VD-29679-18

91

Usalukast 5 ODT

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,2 mg) 5mg

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29680-18

22.2 Nhà sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA (Đ/c: Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

92

Maxxcefdox 200

Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29681-18

23. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Đ/c: 314 Bông Sao, Phường 5, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

23.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Đ/c: C16, đường số 9, KCN Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

93

A.T Calcium 300

Calci lactat (dưới dạng Calci lactat pentahydrat) 300 mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên.

VD-29682-18

94

A.T Diệp hạ châu

Cao đặc Diệp hạ châu 150 mg tương đương: Diệp hạ châu 1050 mg

Viên bao đường

24 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 30 viên, hộp 1 chai 60 viên, hộp 1 chai 100 viên

VD-29683-18

95

A.T Fexofenadin

Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Fexofenadin hydroclorid 30 mg

Hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống x 5ml. Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống x 10 ml. Hộp 20 gói, hộp 30 gói, hộp 50 gói x 5ml. Hộp 20 gói, hộp 30 gói, hộp 50 gói x 10 ml. Hộp 1 chai 30 m1, hộp 1 chai 60 m1, hộp 1 chai 100 ml.

VD-29684-18

96

A.T hoạt huyết dưỡng

Mỗi 8 ml chứa: Cao lá bạch quả (tương đương 9,6 mg Ginkoflavon Glycosid toàn phần) 40 mg; Cao rễ đinh lăng (tỉ lệ 10:1) 120 mg

Cao lỏng

24 tháng

TCCS

Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống x 8ml. Hộp 1 chai 120 ml

VD-29685-18

97

A.T Imidapril 10 mg

Imidapril hydroclorid 10 mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.

VD-29686-18

98

A.T Imidapril 5mg

Imidapril hydroclorid 5 mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29687-18

99

A.T Ribavirin

Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Ribavirin 400 mg

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 30 ml; Hộp 1 chai 60 ml; Hộp 1 chai 100 ml

VD-29688-18

100

Antilox plus

Mỗi gói 10g chứa Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) 80mg

Hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 20 gói x 10g, hộp 50 gói x 10g

VD-29689-18

101

Atilude

Mỗi 5ml dung dịch chứa: Carbocisteine 250 mg

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống x 5 ml. Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống x 10 ml. Hộp 20 gói, hộp 30 gói, hộp 50 gói x 5 ml. Hộp 20 gói, hộp 30 gói, hộp 50 gói x 10 ml. Hộp 1 chai 30 ml. Hộp 1 chai 60 ml. Hộp 1 chai 100 ml

VD-29690-18

102

Sibalyn 80mg/ 100ml

Mỗi chai 100 ml dung dịch chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80 mg

Dung dịch tiêm truyền

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai, hộp 10 chai x 100ml

VD-29691-18

24. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Đ/c: 6A3 Quốc lộ 60 - phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre - Việt Nam)

 24.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Đ/c: 6A3 Quốc lộ 60 - phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

103

Bosuzinc

Mỗi 5ml siro chứa: Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg) 10mg

Siro

24 tháng

TCCS

Hộp 20 gói x 5ml, hộp 1 chai 30ml

VD-29692-18

25. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)

25.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

104

Calciumboston 500mg

Calci (Dưới dạng Calci gluconolactat 2940mg; Calci carbonat 300mg) 500mg

Viên nén sủi bọt

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp x 20 viên

VD-29693-18

105

Effer-paralmax codein 10

Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 10mg

Viên nén sủi bọt

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 4 viên; hộp 10 vỉ x 4 viên; hộp 25 vỉ x 4 viên

VD-29694-18

106

Fexoboston 180

Fexofenadin hydroclorid 180mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29695-18

107

Fexoboston 60

Fexofenadin hydroclorid 60mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29696-18

108

Motiboston

Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29697-18

26. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Đ/c: Lầu 2, Khu 2F-C1, tòa nhà Mirae Bussiness Center, 268 Tô Hiến Thành, P15, Q10, Tp.HCM - Việt Nam)

26.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA (Đ/c: Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

109

Nabumeton 500-US

Nabumeton 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-29698-18

110

Nabumeton 750-US

Nabumeton 750 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-29699-18

111

Rosuvastatin 10-US

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29700-18

27. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, Tp. Hà Nội - Việt Nam)

27.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, Tp. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

112

Arimenus 5mg

Mỗi lọ 10 ml dung dịch chứa: Terbutalin sulfat 5 mg

Dung dịch tiêm/Dung dịch dùng cho khí dung.

24 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ x 10ml

VD-29701-18

113

BFS-famotidin

Mỗi ống 2 ml chứa: Famotidin 20 mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ x 2 lọ x 2ml

VD-29702-18

114

BFS-Galantamine 5.0 mg

Mỗi lọ 5ml dung dịch chứa: Galantamin hydrobromid 5 mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ, hộp 20 lọ, hộp 50 lọ x 5ml

VD-29703-18

115

BFS-Thioctic

Mỗi lọ 10 ml chứa: Acid Thioctic 300 mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 túi x 10 lọ x 10 ml; Hộp 20 túi x 20 lọ x 10 ml

VD-29704-18

116

Biosoft

Biotin (Vitamin H) 10 mg

Viên nang mềm

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ x 15 viên

VD-29705-18

117

Dexibufen softcap

Dexibuprofen 400 mg

Viên nang mềm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ x 15 viên

VD-29706-18

118

Guacanyl

Mỗi ống 5 ml dung dịch chứa: Terbutalin sulfat 1,5 mg; Guaiphenesin 66,5 mg

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ x 5 ống x 5ml

VD-29707-18

119

Levobupi-BFS 25mg

Mỗi lọ 10ml dung dịch chứa: Levobupivacain (dưới dạng Levobupivacain Hydroclorid) 25 mg

Dung dịch tiêm ngoài màng cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ, 20 lọ, 50 lọ x 10 ml

VD-29708-18

120

Meloxicam-BFS

Mỗi 1,5ml dung dịch chứa: Meloxicam 15mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ, 20 lọ, 50 lọ x 1,5ml

VD-29709-18

121

Tacrocap 0,5 mg

Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,5 mg

Viên nang mềm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ x 15 viên

VD-29710-18

28. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)

28.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

122

Acyclorvir VPC 200

Acyclovir 200 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29711-18

123

Ceplorvpc 500

Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500 mg

Viên nang cứng (tím-trắng)

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29712-18

124

Cotrimxazon 480

Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ, 25 vỉ x 20 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên

VD-29713-18

125

Valsartan 160

Valsartan 160mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-29714-18

126

Vicef 300

Cefdinir 300mg

Viên nang cứng (xanh dương đậm -xanh dương nhạt)

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29715-18

29. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Đ/c: Lô M7A, Đường D17, KCN Mỹ Phước 1, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

29.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Đ/c: Lô M7A, Đường D17, KCN Mỹ Phước 1, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

127

Dembele-HCTZ

Valsartan 160mg; Hydroclorothiazid 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29716-18

128

Eurolux-2

Repaglinid 2mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-29717-18

129

Flucoted

Fluconazol 150mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp chứa 10 hộp trung gian x 1 vỉ x 1 viên

VD-29718-18

130

Gon sa Ezeti-10

Ezetimibe 10mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29719-18

131

Gonzalez-500

Deferasirox 500mg

Viên nén phân tán trong nước

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 10 viên

VD-29720-18

132

Huether-25

Topiramat 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-29721-18

133

Lavezzi - 10

Benazepril hydroclorid 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29722-18

134

Lefvox-500

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29723-18

135

Nixki-20

Omeprazol (dưới dạng Omeprazol magnesi) 20mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29724-18

136

Soares

Mỗi gói 15g chứa: Almagat 1,5g

Hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 15g

VD-29725-18

137

Urxyl

Ursodeoxycholic acid 300mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-29726-18

138

Zabavnik

Baclofen 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29727-18

139

Zuryk

Allopurinol 300mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29728-18

30. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 367 Nguyễn Trãi -Q.1- TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

30.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 1/67 Nguyễn Văn Quá, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

140

Cemofar EF

Paracetamol 500mg

Viên nén sủi

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 02 viên

VD-29729-18

141

Colflox

Ofloxacin (mỗi 5 ml chứa 15mg Ofloxacin) 0,3%

Dung dịch nhỏ mắt

30 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 5 ml

VD-29730-18

142

Famisone

Prednison 5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 20 viên

VD-29731-18

143

Methorfar 15

Dextromethorphan hydrobromid 15mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 180 viên

VD-29732-18

144

Ozolin

Mỗi 8 ml dung dịch chứa: Xylometazolin hydroclorid 4mg

Dung dịch thuốc nhỏ mũi

30 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 8ml

VD-29733-18

31. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T (Đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An - Việt Nam)

31.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T (Đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

145

Atorvastatin 20 mg

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

JP XVI

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29734-18

146

Cimetidin 300mg

Cimetidin 300mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29735-18

147

Euroxil 500

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg

Viên nang cứng (xanh dương nhạt -xanh dương đậm)

36 tháng

USP38

Hộp 10 vỉ x 12 viên

VD-29736-18

148

Simvastatin 10 mg

Simvastatin 10 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.

VD-29737-18

149

Simvastatin 20

Simvastatin 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.

VD-29738-18

150

Topsidin

Oxomemazin hydroclorid 1,65mg; Paracetamol 33,3mg; Guaifenesin 33,3mg; Natri benzoat 33,3mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai x 24 viên

VD-29739-18

32. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

32.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

151

Tinfotol

Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazol 200 mg; Trimethoprim 40 mg

Hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 80ml

VD-29740-18

33. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: 170 đường La Thành, Đống Đa, Hà Nội - Việt Nam)

33.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: Lô 15, KCN. Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

152

Bratorex

Tobramycin (Mỗi 5ml chứa 15mg Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)) 0,3%

Dung dịch thuốc nhỏ mắt

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 5ml

VD-29741-18

153

Cloramphenicol

Cloramphenicol 0,4%

Dung dịch thuốc nhỏ mắt

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 8ml; hộp 50 lọ 8ml

VD-29742-18

34. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: 10A - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội - Việt Nam)

34.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: Tổ dân phố số 4 - La Khê - Hà Đông - Tp. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

154

Ausmuco 200 mg

Mỗi gói 2g chứa: Carbocistein 200 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 2g

VD-29743-18

155

Ausmuco 750G

Mỗi gói 3g chứa: Carbocistein 750 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 15 gói, 20 gói, 30 gói x 3 g

VD-29744-18

156

Biosmartmin

Men bia (tương ứng cao khô men bia 5% 400 mg) 4000 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29745-18

157

Cefpivoxil 200

Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29746-18

158

Cefpivoxil 50

Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50 mg

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29747-18

159

Cepmaxlox 200

Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-29748-18

160

Clorpheniramin 4 mg

Chlorpheniramin maleat 4 mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Lọ 100 viên

VD-29749-18

161

Desdinta

Desloratadin 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29750-18

162

Fahado 150

Mỗi gói 0,6g chứa: Paracetamol 150 mg

Thuốc bột sủi bọt để uống

24 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 0,6g

VD-29751-18

163

Fastdine

Fexofenadin hydroclorid 180 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-29752-18

164

Keflafen 50

Ketoprofen 50 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29753-18

165

Ozirmox 500

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg

Viên nang cứng (trắng-vàng cam)

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29754-18

166

Psocabet

Mỗi 15 g thuốc mỡ chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75 mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5 mg

Thuốc mỡ bôi da

24 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 15g

VD-29755-18

167

Zikafix

Mỗi 5 ml siro chứa: Dextromethorphan HBr 5 mg; Clorpheniramin maleat 1,335 mg; Guaifenesin 10 mg

Siro

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 60 m1, 100 ml

VD-29756-18

35. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)

35.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. (Đ/c: Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam-Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

168

Ceftizoxim 1g

Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

VD-29757-18

169

Cloxacillin 2 g

Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 2g

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

VD-29758-18

170

Ospexin 500 mg

Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg

Viên nang cứng

48 tháng

TCCS

Hộp 20 vỉ x 10 viên

VD-29759-18

35.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

171

Albenca 200

Albendazol 200 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

DĐVN IV

Hộp 1 vỉ xé x 2 viên

VD-29760-18

172

Claminat IMP 625

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat-avicel (1:1)) 125 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên (vỉ Alu-Alu, ép túi nhôm)

VD-29761-18

173

Imeflox 500

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

USP 37

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên

VD-29762-18

174

Paracetamol 325 mg

Paracetamol 325 mg

Viên nén bao phim

48 tháng

BP 2016

Chai 100 viên (chai nhựa HDPE)

VD-29763-18

175

Paracetamol 500mg

Paracetamol 500mg

Viên nén bao phim

48 tháng

BP2016

Chai 200 viên, chai 500 viên

VD-29764-18

36. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: 74 Thống Nhất, TP. Nha Trang, Khánh Hòa - Việt Nam)

36.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh Hòa - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

176

Imidapril

Imidapril hydroclorid 5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên; 200 viên; 500 viên

VD-29765-18

177

Prednisolone

Prednisolone 5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 20 vỉ, 40 vỉ x 15 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên

VD-29766-18

178

Prednisolone Blue

Prednisolone 5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 20 vỉ, 40 vỉ x 15 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên

VD-29767-18

37. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

37.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

179

Arabtin 20

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrat) 20 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29768-18

180

Arbuntec 4

Lomoxicam 4 mg

Viên nén bao tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 viên x 10 viên

VD-29769-18

181

Aubtin 7.5

Ivabradin (dưới dạng Ivabradin HCl) 7,5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29770-18

182

Aumirid 400

Amisulprid 400mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29771-18

183

Auzitane

Probenecid 500 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29772-18

184

Bamyrol Extra

Paracetamol 500mg; Cafein 65mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-29773-18

185

Bepromatol 5

Bisoprolol fumarat 5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29774-18

186

Compacin

Mỗi gói 3g chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 250mg

Bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 3g

VD-29775-18

187

Etorisun 120

Etoricoxib 120 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29776-18

188

Etorisun 60

Etoricoxib 60mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29777-18

189

Etorisun 90

Etoricoxib 90mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29778-18

190

Fedcerine

Mesalazine 500 mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29779-18

191

Glubet

Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetate trihydrat 0,2096 mg) 0,2 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29780-18

192

Hepwit

Floctafenin 200 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên

VD-29781-18

193

Hypniza 150

Nizatidin 150 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29782-18

194

Lecyston

Sulbutiamine 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên

VD-29783-18

195

Medi-ambroxol

Mỗi ống 5ml chứa: Ambroxol hydrochlorid 15 mg

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 ống, 30 ống x 5 ml

VD-29784-18

196

Medogets 3g

Mỗi ống 10 ml dung dịch uống chứa: L-Arginin L-aspartat 3g

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 ống, 30 ống x 10 ml

VD-29785-18

197

Medynacom

Dextromethorphan hydrobromid 30 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên

VD-29786-18

198

Reamemton 750

Nabumeton 750 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29787-18

199

Sizecin 180

Fexofenadin hydroclorid 180 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29788-18

200

Vazozid

Bezafibrat 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-29789-18

38. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Đ/c: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà The Ever Rich 1, số 968 Đường ba tháng hai, P.15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

38.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

201

Lotagoz 100

Lamivudin 100 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

BP 2016

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29790-18

202

Lotagoz 150

Lamivudin 150 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

BP 2016

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29791-18

38.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

203

Posisva 10

Pravastatin natri 10 mg

Viên nén

36 tháng

USP38

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29792-18

204

Posisva 40

Pravastatin natri 40 mg

Viên nén

36 tháng

USP38

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29793-18

39. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

39.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

205

Cefaclor 500mg

Cefaclor 500mg

Viên nén nhai

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29794-18

39.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô N8, đường N5, KCN Hòa Xá, xã Mỹ Xá, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

206

Ceftazidime 1g

Ceftazidime (dưới dạng bột hỗn hợp Ceftazidim pentahydrat và Natri carbonat (1:0,1) 1 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ loại dung tích 20 ml

VD-29795-18

207

Cepemid 0,25/0,25

Imipenem 0,25g; Cilastin 0,25 g (dưới dạng Hỗn hợp bột Imipenem monohydrat và Cilastatin sodium trộn Natri bicarbonat)

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ loại dung tích 15 ml

VD-29796-18

208

Diacerein 50 mg

Diacerein 50 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29797-18

209

Midacemid 20/12,5

Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 20 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên

VD-29798-18

210

Midapezon 1g/lg

Cefoperazol 1g; Sulbactam 1g(dưới dạng hỗn hợp bột Cefoperazol natri và Sulbactam natri);

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ loại dung tích 20 ml

VD-29799-18

211

Ofloxacin 0,3%

Mỗi lọ 5 ml chứa: Ofloxacin 15 mg

Dung dịch nhỏ tai

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 5 ml

VD-29800-18

212

Vitamin B12 2,5 mg/1ml

Mỗi ống 1 ml dung dịch chứa: Cyanocobalamin 2,5 mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 100 ống x 1 ml

VD-29801-18

40. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên - Nam Định - Việt Nam)

40.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên - Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

213

Coldi-B2

Mỗi 15ml chứa: Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg

Dung dịch xịt mũi

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 15ml

VD-29802-18

214

Heposal

L-Omithin -L-Aspartat 200 mg

Viên nang mềm

30 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 15 viên

VD-29803-18

215

Samibest

L-Ornithin L-aspartat 500mg

Viên nang mềm

30 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-29805-18

40.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: Lô H10 - Khu công nghiệp Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

216

Phong thấp Nam Hà

Mỗi viên chứa 117 mg cao dược liệu tương đương: Hy thiêm 350,83 mg; Ngưu tất 300 mg; Ngũ gia bì chân chim 196,67 mg; Cẩu tích 250 mg; Sinh địa 74,17 mg;

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên

VD-29804-18

217

Thuốc ho bổ phế Nam Hà Viên ngậm

Mỗi viên chứa 106 mg cao đặc dược liệu (tương đương dược liệu: Bạch linh 36 mg; Cát cánh 68.5 mg; Tỳ bà diệp 130 mg; Tang bạch bì 75 mg; Ma hoàng 26.5 mg; Thiên môn đông 48,5 mg; Bạc hà diệp 65 mg; Bán hạ chế 60 mg; Bách bộ 75 mg; Ô mai 60 mg; Cam thảo 25 mg); Tinh dầu bạc hà 2,4 mg;

Viên ngậm

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 12 viên

VD-29806-18

41. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Đ/c: 1017 Hồng Bàng - quận 6 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

41.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Đ/c: Số 09/ĐX04-TH, tổ 7, Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp - Tân Uyên - Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

218

Bạch đậu khấu

Bạch đậu khấu

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-29807-18

219

Cát cánh tẩm mật sao

Cát cánh (tẩm mật sao)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29808-18

220

Đỗ Trọng

Đỗ trọng

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3 kg, 5kg, 10kg

VD-29809-18

221

Ngưu bàng tử sao

Ngưu bàng tử (sao)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-29810-18

42. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Việt Nam)

42.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

222

Gastroprazon

Omeprazol (dưới dạng hạt bao tan trong ruột chứa Omeprazol 8,5%) 20mg

Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 6 viên; hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-29811-18

223

Metronizol Neo

Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65000IU; Nystatin 100.000IU

Viên nén đặt âm đạo

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-29812-18

224

Moflox

Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 5 viên

VD-29813-18

225

Olmat 20

Olmesartan medoxomil 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29814-18

226

Operidone

Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29815-18

227

Opetacid

Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400mg; Magnesi hydroxyd 400mg

Viên nén nhai

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 6 vỉ x 4 viên

VD-29816-18

228

Tirizex Levo

Levocetirizin dihydroclorid 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-29817-18

229

Tydol 250

Mỗi gói 1,5g chứa: Acetaminophen (Dưới dạng micorencapsulated Acetaminophen) 250mg

Thuốc bột pha dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x 1,5g

VD-29818-18

230

Vedicard 3,125

Carvedilol 3,125mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 40

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-29819-18

43. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long (Đ/c: 174/107/14 Nguyễn Thiện Thuật, P3, A3, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

43.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

231

Vinocyclon 50

Minocyclin (dưới dạng Minocyclin hydroclorid) 50 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29820-18

44. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, đường số 2, KCN Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

44.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

232

Alusigel

Mỗi gói 15g chứa Magnesi hydroxyd 800,4 mg; Nhôm oxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô) 400 mg;

Hỗn dịch thuốc

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 15g

VD-29821-18

233

Alusigel 80

Mỗi gói 15g chứa Magnesi hydroxyd 800,4 mg; Nhôm oxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô) 400 mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) 80 mg

Hỗn dịch thuốc

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 15g

VD-29822-18

234

Kopin

Sertralin (dưới dạng Sertralin hydrochlorid) 50mg

Viên nén

36 tháng

USP 38

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

VD-29823-18

235

Zitad 200

Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200 mg

Viên nén

36 tháng

USP 38

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

VD-29824-18

44.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh 1 (Đ/c: Lô 68, Đường 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Tp. HCM - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

236

Mizho

Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40 mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300 mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên

VD-29825-18

45. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: 46 Đường Hữu Nghị - P. Bắc Lý - TP. Đồng Hới - Quảng Bình - Việt Nam)

45.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: 46 Đường Hữu Nghị - P. Bắc Lý - TP. Đồng Hới - Quảng Bình - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

237

Diclofenac 50 mg

Diclofenac Natri 50mg

Viên nén bao tan trong ruột

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29826-18

238

Glucosamin

Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương đương 196,3mg Glucosamin) 250 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên

VD-29827-18

239

Natri clorid 0,9%

Mỗi 1 ml dung dịch chứa: Natri clorid 9mg

Dung dịch nhỏ mũi, xịt mũi, súc miệng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ nhỏ mũi x 10ml, 18ml; Hộp 1 lọ xịt mũi x 50m1, 70ml; Lọ súc miệng 500ml

VD-29828-18

240

QBI-Phadol 250mg

Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 250mg

Thuốc bột

36 tháng

TCCS

Hộp 24 gói x 1,5g

VD-29829-18

241

Quanolon

Prednisolon 5mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 50 viên, 100 viên, 200 viên

VD-29830-18

46. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

46.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

242

Gastrolium

Mỗi gói 3g chứa: Attapulgite mormoiron hoạt hóa 2500mg; Gel khô nhôm hydroxyd và magnesi carbonat 500mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 3g

VD-29831-18

47. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM - Việt Nam)

47.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

243

LoxicSaVi 15

Meloxicam 15mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-29832-18

244

Saglip 100

Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg

Viên nén bao phim

36 tháng

EP 8.7

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29833-18

245

Saglip 50

Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg

Viên nén bao phim

36 tháng

EP 8.7

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29834-18

246

Sartan

Candesartan cilexetil 32mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29835-18

247

SaVi Betahistine 16

Betahistin dihydroclorid 16mg

Viên nén

36 tháng

BP2016

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29836-18

248

SaVi Famotidine 10

Famotidin 10mg

Viên nén

36 tháng

USP38

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29837-18

249

SaVi Quetiapine 25

Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP38

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29838-18

250

SaViFibrat 200M

Fenofibrat 200mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29839-18

251

Slandom 4

Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid) 4mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP39

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29840-18

48. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Việt Nam)

48.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

252

Auclanityl 500/125mg

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanat kết hợp với Avicel) 125mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-29841-18

253

Auclatyl 875/125mg

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanat kết hợp với Avicel) 125mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 4 viên; hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-29842-18

254

Cefalexin 500mg

Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 500mg

Viên nang cứng (xanh/trắng)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viên

VD-29843-18

255

Dexamethason 0,5mg

Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg

Viên nén (màu xanh)

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 200 viên; hộp 1 chai 500 viên

VD-29844-18

256

Spasmapyline

Alverin citrat 40mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 20 vỉ x 15 viên; hộp 1 chai 100 viên

VD-29845-18

257

Tiamadol-Cold and Flu

Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 5mg; Cafein 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29846-18

258

Tipha-C

Acid ascorbic 1000mg

Viên sủi

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 2 viên

VD-29847-18

259

Tranagliptin 5

Linagliptin 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29848-18

49. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Đ/c: 160 - Tôn Đức Thắng - Đống Đa - Hà Nội - Việt Nam)

49.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Đ/c: 160 - Tôn Đức Thắng - Đống Đa - Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

260

Vigentin 875/125 DT.

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỉ lệ 1:1) 125 mg

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-29862-18

261

Zelfamox 875/125 DT.

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125 mg

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ nhôm - nhôm x 7 viên

VD-29863-18

49.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Đ/c: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

262

Cefadroxil 500mg

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 500 mg

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29849-18

263

Childestimine - New

Mỗi gói 1,5g chứa: Desloratadine 2,5 mg

Bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 1,5 g

VD-29850-18

264

Fabadroxil 1000 DT

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 1000 mg

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29851-18

265

Fabadroxil 250 DT

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 250 mg

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29852-18

266

Fabadroxil 500

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compacted) 500 mg

Viên nang cứng

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-29853-18

267

Fabapoxim 200

Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

USP 38

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-29854-18

268

Grovababy

Mỗi gói 3g chứa: Spiramycin 750000 IU

Bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 gói x 3g

VD-29855-18

269

Melogesic 7,5

Meloxicam 7,5 mg

Viên nén

36 tháng

BP 2016

Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 50 viên

VD-29856-18

270

Phabalysin 100

Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 100 mg

Thuốc bột uống

24 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 1g

VD-29857-18

271

Phabalysin 200

Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200 mg

Thuốc bột uống

24 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 2g

VD-29858-18

272

Phacodolin 500

Tinidazol 500 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29859-18

273

Quinvonic

Mỗi lọ 100 ml chứa: Levofloxacin 500 mg

Dung dịch tiêm truyền

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 100 ml

VD-29860-18

274

Trikapezon 2g

Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 2000 mg

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

USP 38

Hộp 10 lọ

VD-29861-18

50. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: số 9 - Trần Thánh Tông - quận Hai Bà Trưng - Hà Nội - Việt Nam)

50.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: Lô 27 Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

275

Bioceromy 300

Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid) 300mg

Viên nang cứng (tím-tím)

24 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-29864-18

276

Cefalexin 500 mg

Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg

Viên nén phân tán

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29865-18

277

Cefprozil 500 mg

Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500 mg

Viên nang cứng (trắng-trắng)

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-29866-18

278

Cofsil 100

Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100 mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 4 viên

VD-29867-18

279

D-Alkanew

Mỗi ống 2 ml chứa: Digoxin 0,5mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 5 ống, 10 ống x 2 ml

VD-29868-18

280

Dophasidic

Mỗi lọ 100 ml chứa: Acid nalidixic 6g

Hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 100 mi

VD-29869-18

281

Dophavir

Mỗi 5g chứa: Acyclovir 0,25g

Kem bôi da

24 tháng

DĐVN IV

Hộp 1 tuýp 5 gam

VD-29870-18

282

Stacetam 400 mg

Piracetam 400 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29871-18

283

Telmisartan 40

Telmisartan 40 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29872-18

284

Telmisartan 80

Telmisartan 80 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-29873-18

51. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Đ/c: 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

51.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Đ/c: Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

285

Aceblue 200

Mỗi gói 1 g chứa: Acetylcystein 200mg

Thuốc bột (vị trái cây tổng hợp)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 1g

VD-29874-18

286

Acetylcystein 200 mg

Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 200mg

Thuốc bột (vị cam)

36 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 1g

VD-29875-18

287

Amlodipin 5mg

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29876-18

288

Cainbus

Bupivacain hydroclorid 20mg/4ml

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 5 ống x 4ml; hộp 10 ống x 4ml

VD-29877-18

289

Ciprofloxacin 0.3%

Mỗi lọ 5ml chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 15mg

Dung dịch nhỏ mắt, tai

24 tháng

DĐVN IV

Hộp 1 chai 5ml

VD-29878-18

290

Clorpheniramin

Clorpheniramin maleat 4mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 20 viên; chai 100 viên; chai 400 viên

VD-29879-18

291

Effetalvic 150

Mỗi gói 610mg chứa: Paracetamol 150mg

Thuốc bột sủi bọt để uống

36 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x 610mg

VD-29880-18

292

Hep-Uso 250

Ursodeoxycholic acid 250mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29881-18

293

Vialexin 500

Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg

Viên nang cứng (xanh lam-hồng)

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-29882-18

294

Vidlox 200

Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-29883-18

52. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Đ/c: 93 Linh Lang, Ba Đình, Hà Nội - Việt Nam)

52.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Đ/c: Lô M1, đường N3, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

295

Bạch chỉ phiến

Bạch chỉ

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg, 1kg, 2kg, 5 kg, 10kg, 20 kg

VD-29884-18

296

Tần giao

Tần giao

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Tui 20 kg

VD-29885-18

297

Thiên niên kiện

Thiên niên kiện

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg

VD-29886-18

298

To vagal Ef 150

Mỗi gói 1,5g chứa Paracetamol 150 mg

Thuốc cốm sủi bọt

24 tháng

TCCS

Hộp 12 gói, 25 gói x 1,5g

VD-29887-18

299

Trần bì phiến

Trần bì

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg

VD-29888-18

300

Trường Thọ Quy tỳ hoàn

Mỗi viên hoàn mềm 9g chứa hỗn hợp bột dược liệu tương đương: Đảng sâm 400 mg; Bạch truật 800 mg; Hoàng kỳ 800 mg; Cam thảo chích 200 mg; Phục linh 800 mg; Viễn chí 80 mg; Táo nhân 800 mg; Long nhãn 800 m