Quyết định 2538/QĐ-BNN-VP 2020 thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

 BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
__________

Số: 2538/QĐ-BNN-VP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 06 tháng 7 năm 2020

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

__________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/05/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Chánh văn phòng Bộ,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, cụ thể:

1. Phụ lục I: Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: 384 thủ tục hành chính, trong đó:

- Thủ tục hành chính cấp Trung ương: 250

- Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 106

- Thủ tục hành chính cấp huyện: 14

- Thủ tục hành chính cấp xã: 08

- Cơ quan khác: 06

2. Phụ lục II: Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: 253 thủ tục hành chính, được thực hiện bằng các hình thức sau:

- Thủ tục hành chính giải quyết tại Bộ phận Một cửa: 246

- Thủ tục hành chính thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: 94

- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công mức độ 3,4 trên Cổng Dịch vụ công của Bộ: 28

- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công mức độ 3,4 trên Cổng thông tin Một cửa quốc gia: 23

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; thay thế các Quyết định sau đây:

- Quyết định số 700/QĐ-BNN-VP ngày 01/3/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Quyết định số 1151/QĐ-BNN-VP ngày 05/04/2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Quyết định số 2790/QĐ-BNN-VP ngày 18/07/2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Bộ phận Một cửa của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm tiếp tục rà soát, công bố kịp thời các thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Các Thứ trưởng;

- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát Thủ hành chính;)

- UBND cấp tỉnh, TP trực thuộc TƯ (bản PDF);

- Các đơn vị thuộc Bộ;

- Cổng thông tin điện tử Bộ, Báo Nông nghiệp Việt Nam;

- Lưu: VT, VP(KSTTHC).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Hà Công Tuấn

 

 

 

 

Phụ lục I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2538/QĐ-BNN-VP ngày 06/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

       A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TRUNG ƯƠNG

STT

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Quyết định công bố TTHC

Ghi chú

I

Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

1

1

1.007930

Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

 

2

2

1.007929

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

 

3

3

1.007928

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

 

4

4

1.007927

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

 

5

5

1.007926

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

 

6

6

1.007924

Gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

 

7

7

3.000104

Cấp lại Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

 

8

8

1.007923

Cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

 

9

9

1.002417

Cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019

 

10

10

1.004579

Cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019

 

11

11

1.004546

Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

 

12

12

1.004524

Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

 

13

13

1.004038

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc thực vật nhập khẩu

2022/QĐ-BNN-BVTV ngày 03/6/2019

 

14

14

2.001046

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

 

15

15

2.001038

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật quá cảnh

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

 

16

16

2.001673

Cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam

2894/QĐ-BNN-TTNS Ngày 25/7/2019

 

17

17

1.003971

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

2894/QĐ-BNN-TTNS Ngày 25/7/2019

 

18

18

2.001432

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp mất, sai sót, hư hỏng

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

 

19

19

2.001429

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

 

20

20

1.003395

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu

559/QĐ-BNN-BVTV ngày 19/02/2019

 

21

21

1.003394

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

 

22

22

2.001427

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019

 

23

23

2.001335

Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

 

24

24

2.001328

Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

 

25

25

2.001323

Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

 

26

26

2.001236

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019

 

27

27

1.002947

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

 

28

28

1.002560

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019

 

29

29

2.001062

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

 

30

30

1.002510

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

 

31

31

1.002505

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền Trung ương)

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

 

II

Lĩnh vực Chăn nuôi

32

1

1.008125

Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

 

33

2

3.000131

Thừa nhận phương pháp thử nghiệm thức ăn chăn nuôi của phòng thử nghiệm nước xuất khẩu

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

 

34

3

1.008122

Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

 

35

4

3.000127

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

 

36

5

1.008121

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

 

37

6

1.008124

Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

 

38

7

1.008123

Thừa nhận quy trình khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi của nước xuất khẩu

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

 

39

8

3.000130

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

 

40

9

3.000129

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

 

41

10

3.000128

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

 

42

11

1.008120

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

 

43

12

1.008117

Nhập khẩu lần đầu đực giống, tinh, phôi, giống gia súc

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

 

44

13

3.000126

Công nhận dòng, giống vật nuôi mới

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

 

45

14

1.008118

Xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

 

46

15

3.000125

Trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm

823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020

 

47

16

1.003941

Chỉ định đơn vị đủ điều kiện đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc

728/QĐ-BNN-CN, ngày 15/3/2017

 

III

Lĩnh vực Lâm nghiệp

48

1

1.007915

Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh

4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019

 

49

2

1.004819

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I CITES

818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019

 

50

3

1.003903

Cấp Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES

818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019

 

51

4

2.001645

Cấp Giấy phép nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

2894/QĐ-BNN-CBTTNS ngày

25/7/2019

 

52

5

1.003578

Cấp Giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES

818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019

 

53

6

1.003532

Cấp Giấy phép CITES nhập nội từ biển mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I và II CITES

818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019

 

54

7

1.003452

Cấp Chứng chỉ CITES mẫu vật tiền Công ước mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES

818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019

 

55

8

1.002237

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

56

9

1.002226

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

57

10

1.002174

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

58

11

1.002161

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng trung ương

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

59

12

1.000099

Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức quản lý rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

60

13

1.000097

Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

61

14

1.000095

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên)

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

62

15

1.000088

Công nhận giống cây trồng lâm nghiệp

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

63

16

1.000009

Cấp ấn phẩm Chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm

818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019

 

IV

Lĩnh vực Nông nghiệp

64

1

1.005331

Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

 

65

2

1.005326

Thẩm định báo cáo ĐMC thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

 

66

3

1.004730

Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp được ít nhất 05 (năm) nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi)

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

 

67

4

1.004728

Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp chưa đủ năm nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi)

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

 

68

5

1.004721

Thu hồi giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

 

69

6

1.003904

Công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

 

70

7

2.001498

Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

 

71

8

1.003479

Lấy ý kiến báo cáo ĐMC không thuộc thẩm quyền thẩm định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

 

72

9

2.001465

Thẩm định báo cáo ĐTM thuộc thẩm quyền thẩm định và phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và PTNT

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

 

73

10

1.003383

Lấy ý kiến báo cáo ĐTM không thuộc thẩm quyền thẩm định và phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và PTNT

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

 

74

11

1.000994

Phê duyệt danh mục đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

 

75

12

1.000925

Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

 

76

13

1.000882

Điều chỉnh, đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

 

77

14

1.000860

Đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ

4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016

 

78

15

2.002130

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

2966/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/7/2018

 

79

16

1.003684

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

2966/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/7/2018

 

80

17

1.003416

cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

2966/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/7/2018

 

81

18

1.003414

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

2966/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/7/2018

 

82

19

1.003413

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

2966/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/7/2018

 

83

20

1.003412

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

2966/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/7/2018

 

84

21

1.003396

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

2966/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/7/2018

 

85

22

1.003392

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

2966/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/7/2018

 

86

23

1.003375

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

2966/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/7/2018

 

87

24

2.001407

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa

2966/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/7/2018

 

88

25

1.003341

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa

2966/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/7/2018

 

89

26

1.003372

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

2966/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/7/2018

 

90

27

1.003519

Phê duyệt dự án khuyến nông, thuyết minh dự án khuyến nông trung ương

2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018

 

91

28

1.003496

Nghiệm thu kết quả hàng năm dự án khuyến nông trung ương

2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018

 

92

29

1.003480

Phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên

2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018

 

93

30

2.001576

Công nhận tiến bộ kỹ thuật

2346/QĐ-BNN-KHCN ngày 19/8/2016

 

94

31

2.001702

Xét tặng Giải thưởng Bông lúa vàng Việt Nam

3095/QĐ-BNN-TCCB ngày 20/7/2016

 

95

32

1.003584

Xét khen thưởng cấp Bộ (Cờ thi đua của Bộ, Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, tập thể lao động tiên tiến, tập thể lao động xuất sắc, Bằng khen của Bộ trưởng, Kỷ niệm chương, Bức trướng)

3495/QĐ-BNN-TCCB ngày 31/8/2018

 

96

33

1.003568

Xét khen thưởng cấp nhà nước (Chiến sĩ thi đua toàn quốc, Cờ thi đua của Chính phủ, Danh hiệu Vinh dự nhà nước, Huân chương các loại, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ)

3495/QĐ-BNN-TCCB ngày 31/8/2018

 

97

34

1.003553

Xét công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng cấp Bộ, cấp toàn quốc của sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học

3495/QĐ-BNN-TCCB ngày 31/8/2018

 

V

Lĩnh vực Phòng, chống thiên tai

98

1

1.008407

Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ.

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

 

99

2

1.008406

Điều chỉnh nội dung Quyết định phê duyệt chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

 

100

3

1.008404

Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

 

101

4

1.008401

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

 

102

5

1.008403

Quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng

Chính phủ

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

 

103

6

1.008402

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

 

104

7

1.005347

Chấp thuận các hoạt động liên quan đến đê điều đối với đê cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III và các hoạt động xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều mà vi phạm từ hai tỉnh trở lên

4884/QĐ-BNN-PCTT ngày 12/12/2018

 

105

8

1.003453

Thẩm định các hoạt động sử dụng bãi sông liên quan đến đê điều nơi chưa có công trình xây dựng để xây dựng công trình theo dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt

4884/QĐ-BNN-PCTT ngày 12/12/2018

 

106

9

1.003449

Đăng ký hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam

5387/QĐ-BNN-PCTT ngày 28/12/2018

 

VI

Lĩnh vực quản lý chất lượng Nông, lâm sản và thủy sản

107

1

1.005320

Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu

5009/QĐ-BNN-QLCL ngày 21/12/2018

 

108

2

1.004670

Xử lý lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu bị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu cảnh báo không bảo đảm an toàn thực phẩm

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016

 

109

3

1.004657

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016

 

110

4

1.004638

Xác nhận cam kết sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016

 

111

5

2.001730

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1312/QĐ-BNN-QLCL ngày 22/4/2019

 

112

6

2.001726

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1312/QĐ-BNN-QLCL ngày 22/4/2019

 

113

7

1.003814

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018

 

114

8

2.001604

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018

 

115

9

2.001598

Đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm (thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) vào Việt Nam

3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018

 

116

10

2.001586

Bổ sung danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản vào Việt Nam

3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018

 

117

11

1.003540

Thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản có xuất khẩu

5009/QĐ-BNN-QLCL ngày 21/12/2018

 

118

12

2.001471

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuỷ sản có xuất khẩu

1414/QĐ-BNN-QLCL ngày 14/4/2017

 

119

13

1.003194

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019

 

120

14

2.001309

Cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở trong danh sách ưu tiên

5009/QĐ-BNN-QLCL ngày 21/12/2018

 

121

15

1.003178

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản

751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019

 

122

16

1.003153

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019

 

123

17

2.001291

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận)

751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019

 

124

18

2.001281

Cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở ngoài danh sách ưu tiên

5009/QĐ-BNN-

QLCL ngày 21/12/2018

 

125

19

1.003111

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016

 

126

20

1.003082

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016

 

127

21

1.003058

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016

 

128

22

2.001254

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016

 

129

23

1.002996

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016

 

VII

Lĩnh vực Quản lý xây dựng công trình

130

1

1.005305

Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

257/QĐ-BNN-XD

ngày 17/01/2019

 

VIII

Lĩnh vực Thú y

131

1

1.005329

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật đối với vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh thủy sản

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

132

2

1.005307

Cấp đổi Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

133

3

1.004881

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y theo quy định)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

134

4

1.004756

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền của Cục Thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

135

5

1.004734

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

136

6

2.001872

Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

137

7

1.003991

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

138

8

1.003769

Cấp Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

139

9

1.003767

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

140

10

1.003728

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

141

11

2.001568

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

142

12

1.003703

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

143

13

2.001558

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

144

14

1.003678

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

145

15

2.001544

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

146

16

2.001542

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

147

17

2.001533

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm; động vật thủy sản biểu diễn nghệ thuật

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

148

18

1.003587

Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi, bổ sung tên sản phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng và thời gian ngừng sử dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

149

19

1.003581

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

150

20

1.003576

Gia hạn giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

151

21

1.003537

Cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

152

22

1.003502

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với vùng, cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại vùng, cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện vùng, cơ sở sau khi được chứng nhận

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

153

23

1.003500

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

154

24

1.003478

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

155

25

1.003474

Cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc thay đổi tên thuốc thú y, thông tin của tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

156

26

1.003462

Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

157

27

1.003407

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

158

28

1.003264

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu; đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc động vật nhập khẩu

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

159

29

1.003239

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y xuất khẩu theo yêu cầu của cơ sở

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

160

30

1.003161

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

161

31

1.003113

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu; kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc động vật nhập khẩu

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

162

32

1.003074

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

163

33

1.003026

Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

164

34

1.002992

Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

2474/QĐ-BNN-

TY ngày 27/6/2019

 

165

35

1.002571

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

166

36

1.002549

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

167

37

1.002537

Cấp giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

168

38

2.001055

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, kho ngoại quan, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

169

39

1.002496

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu mang theo người

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

170

40

1.002481

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh (trên cạn hoặc thủy sản) đối với cơ sở có nhu cầu chuyển đổi Giấy chứng nhận do Chi cục Thú y cấp sang Giấy chứng nhận do Cục Thú y cấp

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

171

41

1.002452

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

172

42

1.002439

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

173

43

1.002432

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

174

44

1.002416

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

175

45

1.002409

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

176

46

1.002391

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

177

47

1.002373

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

178

48

1.001816

Cấp Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với vùng, cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

179

49

1.002554

Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn

4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016

 

180

50

2.001524

Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản

4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016

 

181

51

1.004693

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y

4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016

 

182

52

2.001515

Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản

4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016

 

IX

Lĩnh vực Thủy lợi

183

1

1.004008

Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; 4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

 

184

2

1.003997

Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

185

3

1.003983

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

186

4

1.003969

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

187

5

1.003959

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

188

6

1.003952

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

189

7

1.003939

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018;

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

 

190

8

1.003660

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

191

9

1.003647

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

192

10

1.003632

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt và công trình mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 2 tỉnh trở lên do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

193

11

1.003611

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

194

12

2.001340

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

 

195

13

2.001337

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT

4638/QĐ-BNN-TCTL 4638/QĐ-BNN-TCTL

 

196

14

2.001332

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT

4638/QĐ-BNN-TCTL 4638/QĐ-BNN-TCTL

 

X

Lĩnh vực Thủy sản

197

1

1.004943

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

198

2

1.004940

Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thuỷ sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức nghề cá khu vực

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

199

3

1.004936

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thuỷ sản trong vùng biển Việt Nam

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

200

4

1.004929

Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

201

5

1.004925

Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện (đối với mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

202

6

1.004803

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

203

7

1.004794

Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (để trưng bày tại hội chợ, triển lãm, nghiên cứu khoa học)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

204

8

1.004683

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

205

9

1.004678

Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

206

10

1.004669

Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

207

11

1.004654

Công bố mở cảng cá loại 1

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

208

12

2.001705

Khai báo trước khi cập cảng đối với tàu vận chuyển thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản có nguồn gốc từ khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

209

13

2.001694

Cấp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

210

14

1.003851

Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

211

15

1.003821

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với giống bố mẹ)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

212

16

1.003790

Cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018

 

213

17

1.003770

Xác nhận cam kết hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu (theo yêu cầu)

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018

 

214

18

1.003755

Cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018

 

215

19

1.003741

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018

 

216

20

1.003726

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018

 

217

21

1.003361

Cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018

 

XI

Lĩnh vực Trồng trọt

218

1

1.007999

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp Quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng).

151/QĐ-BNN-TT

ngày 09/01/2020

 

219

2

1.007998

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

151/QĐ-BNN-TT

ngày 09/01/2020

 

220

3

1.007997

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng

151/QĐ-BNN-TT

ngày 09/01/2020

 

221

4

1.007996

Cấp, cấp lại, gia hạn, phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)

151/QĐ-BNN-TT

ngày 09/01/2020

 

222

5

1.007994

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.

151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020

 

223

6

1.007992

Tự công bố lưu hành giống cây trồng

151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020

 

224

7

2.001952

Cấp giấy phép xuất khẩu nguồn gen cây trồng phục vụ nghiên cứu, trao đổi khoa học kỹ thuật

2894/QĐ-BNN-CBTTNS ngày 25/7/2019

 

225

8

1.004010

Xử lý ý kiến phản đối của người thứ ba về việc chấp nhận đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

226

9

1.003973

Chấp nhận sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

227

10

2.001685

Sửa đổi, đình chỉ hiệu lực, huỷ bỏ hiệu lực của Quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

228

11

2.001597

Cấp giấy phép xuất khẩu giống cây trồng nông nghiệp

2894/QĐ-BNN-CBTTNS ngày 25/7/2019

 

229

12

1.003652

Chuyển nhượng đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

230

13

1.003641

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

231

14

1.000787

Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

232

15

1.000679

Cấp thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

233

16

1.000643

Cấp lại thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

234

17

1.000625

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

235

18

1.000596

Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

236

19

1.000571

Khảo nghiệm DUS giống cây trồng do người nộp đơn tự thực hiện

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

237

20

1.000549

Chỉ định lại tổ chức, cá nhân khảo nghiệm DUS giống cây trồng được bảo hộ

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

238

21

1.000503

Cấp Bằng bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

239

22

1.000457

Chuyển giao quyền nộp đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

240

23

2.000193

Chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

241

24

2.000173

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

242

25

1.000391

Chỉ định tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm DUS giống cây trồng bảo hộ

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

243

26

1.000378

Đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

244

27

1.000370

Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

245

28

1.000304

Huỷ bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

246

29

1.000297

Sửa đổi Bằng bảo hộ giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

247

30

1.000120

Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

248

31

1.000108

Cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

249

32

2.000039

Cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

250

33

1.000076

Công nhận đặc cách giống cây trồng biến đổi gen

4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016

 

 

 

       B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH

STT

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Quyết định công bố TTHC

Ghi chú

I

Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

1

1

1.007933

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

 

2

2

1.007932

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

 

3

3

1.007931

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

 

4

4

1.004509

Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

 

5

5

1.004493

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

 

6

6

1.004363

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019

 

7

7

1.004346

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019

 

8

8

1.003984

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

 

II

Lĩnh vực Chăn nuôi

9

1

1.008129

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

823/QĐ-BNN-CN

ngày 18/3/2020

 

10

2

1.008126

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng.

823/QĐ-BNN-CN

ngày 18/3/2020

 

11

3

1.008128

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

823/QĐ-BNN-CN

ngày 18/3/2020

 

12

4

1.008127

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

823/QĐ-BNN-CN

ngày 18/3/2020

 

III

Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

13

1

1.003727

Công nhận làng nghề truyền thống

2767/QĐ-BNN-KTHT ngày 12/7/2018

 

14

2

1.003712

Công nhận nghề truyền thống

2767/QĐ-BNN-KTHT ngày 12/7/2018

 

15

3

1.003695

Công nhận làng nghề

2767/QĐ-BNN-KTHT ngày 12/7/2018

 

16

4

1.003524

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

492/QĐ-BNN-KTHT ngày 31/01/2019

 

17

5

1.003486

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

492/QĐ-BNN-KTHT ngày 31/01/2019

 

18

6

1.003397

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)

4660/QĐ-BNN-KTHT ngày 26/11/2016

 

19

7

1.003327

Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh

3656/QĐ-BNN-KTHT ngày 06/9/2016

 

IV

Lĩnh vực Lâm nghiệp

20

1

1.007918

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019

 

21

2

1.007917

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác

4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019

 

22

3

1.007916

Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019

 

23

4

1.004815

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES

818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019

 

24

5

1.000084

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

25

6

1.000081

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

26

7

1.000077

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

27

8

2.000030

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

28

9

1.000071

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

29

10

1.000065

Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

30

11

1.000058

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

31

12

1.000055

Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

32

13

1.000052

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

33

14

1.000047

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

34

15

1.000045

Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp tỉnh)

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

V

Lĩnh vực Nông nghiệp

35

1

1.003618

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018

 

36

2

1.003388

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

2412/QĐ-BNN-KHCN ngày 22/6/2019

 

37

3

1.003371

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

2412/QĐ-BNN-KHCN ngày 22/6/2019

 

VI

Lĩnh vực Phòng, chống thiên tai

38

1

1.008410

Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

 

39

2

1.008409

Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

 

40

3

1.008408

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020

 

VII

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thuỷ sản

41

1

2.001838

Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016

 

42

2

2.001832

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019

 

43

3

2.001827

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019

 

44

4

2.001823

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019

 

45

5

2.001819

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)

751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019

 

46

6

2.001241

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016

 

VIII

Lĩnh vực Quản lý xây dựng công trình

47

1

2.002159

Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

Quyết định số 257/QĐ-BNN-XD ngày 17/01/2019

 

IX

Lĩnh vực Thú y

48

1

1.005327

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

49

2

1.005319

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

50

3

1.004839

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

51

4

1.004022

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

52

5

1.003810

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

53

6

1.003781

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (Cấp Tỉnh)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

54

7

1.003619

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

55

8

1.003612

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

56

9

1.003598

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

57

10

1.003589

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

58

11

1.003577

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

59

12

2.001064

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

60

13

1.002338

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

61

14

1.002239

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

62

15

2.000873

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

63

16

1.001686

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019

 

64

17

2.002132

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Cấp Tỉnh)

4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016

 

65

18

1.001094

Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm

4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016

 

X

Lĩnh vực Thuỷ lợi

66

1

2.001804

Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

67

2

1.004427

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

68

3

1.004399

Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

69

4

2.001796

Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

70

5

2.001795

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

71

6

2.001793

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

72

7

1.004385

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

73

8

2.001791

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

74

9

1.003921

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

75

10

1.003893

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

76

11

1.003887

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

77

12

1.003880

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

78

13

1.003870

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

79

14

1.003867

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

80

15

2.001426

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

81

16

2.001401

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

82

17

1.003232

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

 

83

18

1.003221

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

 

84

19

1.003211

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

 

85

20

1.003203

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

 

86

21

1.003188

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

 

XI

Lĩnh vực Thuỷ sản

87

1

1.004923

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

88

2

1.004921

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

89

3

1.004918

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

90

4

1.004915

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

91

5

1.004913

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

92

6

1.004697

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

93

7

1.004694

Công bố mở cảng cá loại 2

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

94

8

1.004692

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

95

9

1.004684

Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

96

10

1.004680

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

97

11

1.004656

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

98

12

1.004359

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

99

13

1.004344

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

100

14

1.004056

Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

101

15

1.003681

Xóa đăng ký tàu cá

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018

 

102

16

1.003666

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018

 

103

17

1.003650

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018

 

104

18

1.003634

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018

 

105

19

1.003586

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018

 

XI

Lĩnh vực trồng trọt

106

1

1.008003

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

151/QĐ-BNN-TT

ngày 09/01/2020

 

 

 

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN

STT

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Quyết định công bố TTHC

Ghi chú

I

Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

1

1

1.003434

Hỗ trợ dự án liên kết

4660/QĐ-BNN-KTHT ngày 26/11/2018

 

2

2

1.003319

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

3656/QĐ-BNN-KTHT ngày 06/9/2016

 

3

3

1.003281

Bố trí ổn định dân cư trong huyện

3656/QĐ-BNN-KTHT ngày 06/9/2016

 

II

Lĩnh vực Lâm nghiệp

4

1

1.007919

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư)

4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019

 

5

2

1.000037

Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện)

4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018

 

III

Lĩnh vực Nông nghiệp

6

1

1.003605

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)

2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018

 

IV

Lĩnh vực Thuỷ lợi

7

1

2.001627

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

8

2

1.003471

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

 

9

3

1.003459

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018

 

10

4

1.003456

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày

22/11/2018

 

11

5

1.003347

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày

22/11/2018

 

V

Lĩnh vực Thuỷ sản

12

1

1.004498

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

13

2

1.004478

Công bố mở cảng cá loại 3

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

14

3

1.003956

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019

 

 

 

D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ

STT

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Quyết định công bố TTHC

Ghi chú

I

Lĩnh vực Nông nghiệp

1

1

1.003596

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018

 

II

Lĩnh vực Phòng, chống thiên tai

2

1

2.002163

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

3499/QĐ-BNN-PCTT ngày 11/9/2019

 

3

2

2.002162

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

3499/QĐ-BNN-PCTT ngày 11/9/2019

 

4

3

2.002161

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

3499/QĐ-BNN-PCTT ngày 11/9/2019

 

III

Lĩnh vực Thuỷ lợi

5

1

2.001621

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018

 

6

2

1.003446

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày

22/11/2018

 

7

3

1.003440

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

4638/QĐ-BNN-TCTL ngày

22/11/2018

 

IV

Lĩnh vực trồng trọt

8

1

1.008004

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

151/QĐ-BNN-TT

ngày 09/01/2020

 

 

 

D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN KHÁC

STT

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Quyết định công bố TTHC

Ghi chú

I

Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp

1

1

1.000025

Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp

311/QĐ-BNN-QLDN ngày 21/01/2019

 

II

Lĩnh vực Quản lý xây dựng công trình

2

1

1.005302

Phê duyệt hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu

257/QĐ-BNN-XD ngày 17/01/2019

 

3

2

1.002330

Phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ đề xuất, hồ sơ dự thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu

257/QĐ-BNN-XD ngày 17/01/2019

 

III

Lĩnh vực Thuỷ sản

4

1

1.003593

Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày

10/12/2018

 

5

2

1.003590

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày

10/12/2018

 

6

3

1.003563

Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá

4866/QĐ-BNN-TCTS ngày

10/12/2018

 

 
 

Phụ lục II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2538/QĐ-BNN-VP ngày 06/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Quyết định Công bố

Cơ quan thực hiện

Địa điểm thực hiện

Hình thức thực hiện

Địa chỉ thực hiện trực tuyến mức độ 3, 4

Bộ phận Một cửa

Cổng

Dịch vụ công của

Bộ

Cổng thông tin Một cửa Quốc gia

Trực tiếp

Bưu chính công ích

I

Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

 

1

1

1.007930

Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật/tổ chức chứng nhận hợp quy có phòng thử nghiệm đáp ứng quy định tại Nghị định số 74/2018/N

Đ-CP, Nghị định số 154/2018/ NĐ-CP và được Cục Bảo vệ thực vật ủy quyền

Số 149 Hồ Đắc Di -

Đống Đa - Hà Nội

x

 

 

 

 

2

2

1.007929

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di -

Đống Đa - Hà Nội

x

x

 

x

https://vnsw.gov.vn/

3

3

1.007928

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

 

 

 

4

4

1.007927

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

 

 

 

5

5

1.007926

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

 

 

 

6

6

1.007924

Gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

x

 

https://dvc.mard.gov.vn/

7

7

3.000104

Cấp lại Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

x

 

https://dvc.mard.gov.vn/

8

8

1.007923

Cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam

4756/QĐ-

BNN-BVTV ngày 12/12/2019

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di -

Đống Đa - Hà Nội

x

x

 

 

 

9

9

1.002417

Cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

 

 

 

10

10

1.004579

Cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

 

 

 

11

11

1.004546

Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

 

 

 

12

12

1.004524

Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

 

 

 

13

13

1.004038

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc thực vật nhập khẩu

2022/QĐ-BNN-BVTV ngày 03/6/2019

Chi cục KDTV vùng I,II, iii,iV,v,v I,VII,VIII, IX; Trạm KDTV tại cửa khẩu

Chi cục KDTV vùng I,II, III,IV,V,VI, VII,VIII, IX; Trạm KDTV tại cửa khẩu

x

 

 

x

https://vnsw.gov.vn/

14

14

2.001046

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

Chi cục KDTV vùng I,II, iii,iV,v,v I,VII,VIII, IX; Trạm KDTV tại cửa khẩu

Chi cục KDTV vùng I,II, III,IV,V,VI, VII,VIII, IX; Trạm KDTV tại cửa khẩu

x

 

 

x

https://vnsw.gov.vn/

15

15

2.001038

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật quá cảnh

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

Chi cục KDTV vùng I,II, III,IV,V,V I,VII,VIII, IX; Trạm KDTV tại cửa khẩu

Chi cục KDTV vùng I,II, III,IV,V,VI, VII,VIII, IX; Trạm KDTV tại cửa khẩu

x

 

 

x

https://vnsw.gov.vn/

16

16

2.001673

Cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam

2894/QĐ-BNN-CBTTNS

Ngày 25/7/2019

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di -

Đống Đa - Hà Nội

x

x

x

 

https://dvc.mard.gov.vn/

17

17

1.003971

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

2894/QĐ-BNN-CBTTNS

Ngày 25/7/2019

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di -

Đống Đa - Hà Nội

x

x

 

x

https://vnsw.gov.vn/

18

18

2.001432

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp mất, sai sót, hư hỏng

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

x

 

https://dvc.mard.gov.vn/

19

19

2.001429

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

x

 

https://dvc.mard.gov.vn/

20

20

1.003395

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu

559/QĐ-

BNN-BVTV ngày 19/02/2019

Chi cục KDTV vùng I,II, iii,iV,v,v I,VII,VIII, IX; Trạm KDTV tại cửa khẩu

Chi cục KDTV vùng I,II, III,IV,V,VI, VII,VIII, IX; Trạm KDTV tại cửa khẩu

x

 

 

 

 

21

21

1.003394

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất

4307/QĐ-

BNN-BVTV ngày 24/10/2016

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di -

Đống Đa - Hà Nội

x

x

x

 

https://dvc.mard.gov.vn/

22

22

2.001427

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

678/QĐ-

BNN-BVTV ngày 28/02/2019

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

 

 

 

23

23

2.001335

Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức

4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

 

 

 

24

24

2.001328

Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung

4307/QĐ-

BNN-BVTV ngày 24/10/2016

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

 

 

 

25

25

2.001323

Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

4307/QĐ-

BNN-BVTV ngày 24/10/2016

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di -

Đống Đa - Hà Nội

x

x

 

 

 

26

26

2.001236

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

678/QĐ-

BNN-BVTV ngày 28/02/2019

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

 

 

 

27

27

1.002947

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật

4307/QĐ-

BNN-BVTV ngày 24/10/2016

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

x

 

https://dvc.mard.gov.vn/

28

28

1.002560

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

678/QĐ-

BNN-BVTV ngày 28/02/2019

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

 

 

 

29

29

2.001062

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu

4307/QĐ-

BNN-BVTV ngày 24/10/2016

Cục Bảo vệ thực vật/ tổ chức đánh giá sự phù hợp được Cục Bảo vệ thực vật ủy quyền

Số 149 Hồ Đắc Di -

Đống Đa - Hà Nội

x

 

 

 

 

30

30

1.002510

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật

4307/QĐ-

BNN-BVTV ngày 24/10/2016

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di -

Đống Đa - Hà Nội

x

x

x

 

https://dvc.mard.gov.vn/

31

31

1.002505

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền Trung ương)

4307/QĐ-

BNN-BVTV ngày 24/10/2016

Cục Bảo vệ thực vật

Số 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội

x

x

 

 

 

II

 

Lĩnh vực Chăn nuôi

 

32

1

1.008125

Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

823/QĐ-BNN-Cn, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

16 Thụy Khuê - Tây Hồ - Hà Nội

 

 

 

x

https://vnsw.gov.vn/

33

2

3.000131

Thừa nhận phương pháp thử nghiệm thức ăn chăn nuôi            của phòng thử

nghiệm nước xuất khẩu

823/QĐ-

BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

16 Thụy Khuê - Tây Hồ - Hà Nội

x

 

 

 

 

34

3

1.008122

Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

823/QĐ-

BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

16 Thụy Khuê - Tây Hồ - Hà Nội

x

 

 

 

 

35

4

3.000127

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

823/QĐ-

BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

16 Thụy Khuê - Tây Hồ - Hà Nội

 

 

x

 

https://dvc.mard.gov.vn/

36

5

1.008121

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

823/QĐ-

BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

16 Thụy Khuê - Tây Hồ - Hà Nọi

x

 

 

 

 

37

6

1.008124

Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

823/QĐ-

BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

16 Thụy Khuê - Tây Hồ - Hà Nọi

 

 

 

x

https://vnsw.gov.vn/

38

7

1.008123

Thừa nhận quy trình khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi của nước xuất khẩu

823/QĐ-

BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

16 Thụy Khuê - Tây Hồ - Hà Nọi

x

 

 

 

 

39

8

3.000130

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

823/QĐ-

BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

16 Thụy Khuê - Tây Hồ - Hà Nọi

 

 

x

 

https://dvc.mard.gov.vn/

40

9

3.000129

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

823/QĐ-

BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

16 Thụy Khuê - Tây Hồ - Hà Nọi

 

 

x

 

https://dvc.mard.gov.vn/

41

10

3.000128

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

823/QĐ-

BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

16 Thụy Khuê - Tây Hồ - Hà Nọi

 

 

x

 

https://dvc.mard.gov.vn/

42

11

1.008120

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

823/QĐ-

BNN-CN, ngày 16/3/2020

Cục Chăn nuôi

16 Thụy Khuê - Tây Hồ - Hà Nọi

x

 

 

 

 

43

12

1.008117

Nhập khẩu lần đầu đực giống, tinh, phôi, giống gia súc

823/QĐ-

BNN-CN, ngày 16/3/2020