Quyết định 45/2019/QĐ-UBND Hải Phòng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai

Thuộc tính Nội dung VB gốc Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

Số: 45/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hải Phòng, ngày 13 tháng 12 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

-----------------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Đo đạc bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 35/2017/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 615/TTr-STNMT ngày 14/11/2019; Báo cáo thẩm định số 67/BCTĐ-STP ngày 04/11/2019 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:

1. Phạm vi điều chỉnh:

a) Quyết định này quy định Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:

+ Phụ lục 1: Đơn giá sản phẩm lưới địa chính;

+ Phụ lục 2: Đơn giá sản phẩm đo đạc thành lập bản đồ địa chính và trích đo địa chính thửa đất;

+ Phụ lục 3: Đơn giá sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính;

+ Phụ lục 4: Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính (tính theo Ha, điểm);

+ Phục lục 5: Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính (tính theo mảnh);

+ Phụ lục 6: Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

+ Phụ lục 7: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối vi hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn;

+ Phụ lục 8: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường;

+ Phụ lục 9: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận;

+ Phụ lục 10: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận;

+ Phụ lục 11: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với các tổ chức;

+ Phụ lục 12: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn;

+ Phụ lục 13: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường;

+ Phụ lục 14: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân;

+ Phụ lục 15: Đơn giá sản phẩm đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức;

+ Phụ lục 16: Đơn giá sản phẩm đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân;

+ Phụ lục 17: Đơn giá sản phẩm đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức;

+ Phụ lục 18: Đơn giá sản phẩm trích lục hồ sơ địa chính.

b) Đơn giá đo đạc bản đồ tại Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp đã được quy định tại Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn thành phố Hải Phòng

2. Đối tượng áp dụng:

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan đến hoạt động đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23/12/2019.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chính phủ;
- Bộ TN&MT;
- Vụ Pháp chế (Bộ TN&MT);
- Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính);
- Cục Ki
m tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TTHĐND TP;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội TP;
- CT, các PCT UBNDTP;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Công báo TP; Báo Hải Phòng;
- Đài PT&TH Hải Phòng;
- CVP, các PCVP;
- Phòng NN, TN&MT;
- CV: ĐC2, TC;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Tùng

 

ĐƠN GIÁ

ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố)

 

PHỤ LỤC 1: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LƯỚI ĐỊA CHÍNH

Đơn vị tính: đồng

STT

Tên sản phẩm

Đơn Vị Tính

Khó khăn

Đơn giá sản phẩm

áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập

áp dụng cho các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp ngoài công lập

I

Lưới địa chính

1

Chọn điểm, chôn mốc (không xây hố ga và nắp đậy)

Điểm

1

2.882.000

2.904.000

2

3.776.000

3.804.000

3

4.807.000

4.839.000

4

6.285.000

6.326.000

5

7.964.000

8.008.000

2

Chọn điểm, chôn mốc (hè phố: có xây hố ga và nắp đậy)

Điểm

1

3.461.000

3.488.000

2

4.532.000

4.554.000

3

5.770.000

5.798.000

4

7.544.000

7.577.000

5

9.562.000

9.603.000

3

Xây tường vây

Điểm

1

3.278.000

3.300.000

2

3.738.000

3.760.000

3

4.390.000

4.417.000

4

5.985.000

6.016.000

5

6.855.000

6.890.000

4

Tiếp điểm (Có tường vây)

Điểm

1

597.000

618.000

2

705.000

732.000

3

848.000

881.000

4

1.030.000

1.072.000

5

1.289.000

1.333.000

5

Tiếp điểm (Không có tường vây)

Điểm

1

717.000

739.000

2

852.000

879.000

3

1.031.000

1.064.000

4

1.258.000

1.299.000

5

1.581.000

1.625.000

6

Đo ngắm

Điểm

1

1.373.000

1.389.000

2

1.676.000

1.700.000

3

2.125.000

2.154.000

4

2.781.000

2.819.000

5

4.178.000

4.229.000

7

Tính toán bình sai

Điểm

1-5

483.000

484.000

8

Phục vụ KTNT

Điểm

1-5

339.000

339.000

 

PHỤ LỤC 2: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

Đơn vị tính: đồng

STT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Khó khăn

Đơn giá sản phẩm

áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập

áp dụng cho các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp ngoài công lập

I

ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

1.1

Ngoại nghiệp

ha

1

29.714.000

29.969.000

 

 

ha

2

34.710.000

35.006.000

 

 

ha

3

40.212.000

40.571.000

 

 

ha

4

46.503.000

46.928.000

1.2

Nội nghiệp

 

 

Ha

1

3.225.000

3.286.000

 

 

Ha

2

3.447.000

3.517.000

 

 

Ha

3

3.648.000

3.727.000

 

 

Ha

4

3.999.000

4.092.000

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

2.1

Ngoại nghiệp

 

 

ha

1

8.276.000

8.328.000

 

 

ha

2

9.657.000

9.721.000

 

 

ha

3

11.335.000

11.421.000

 

 

ha

4

13.360.000

13.470.000

 

 

ha

5

15.767.000

15.905.000

2.2

Nội nghiệp

 

 

Ha

1

1.363.000

1.390.000

 

 

Ha

2

1.454.000

1.484.000

 

 

Ha

3

1.539.000

1.573.000

 

 

Ha

4

1.650.000

1.689.000

 

 

Ha

5

1.784.000

1.828.000

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000

3.1

Ngoại nghiệp

 

 

ha

1

2.596.000

2.619.000

 

 

ha

2

3.015.000

3.043.000

 

 

ha

3

3.803.000

3.835.000

 

 

ha

4

5.204.000

5.245.000

 

 

ha

5

6.442.000

6.495.000

3.2

Nội nghiệp

 

 

Ha

1

638.000

649.000

 

 

Ha

2

678.000

691.000

 

 

Ha

3

730.000

746.000

 

 

Ha

4

795.000

812.000

 

 

Ha

5

875.000

896.000

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

4.1

Ngoại nghiệp

 

 

Ha

1

1.117.000

1.125.000

 

 

Ha

2

1.290.000

1.299.000

 

 

Ha

3

1.520.000

1.531.000

 

 

Ha

4

1.959.000

1.974.000

 

 

Ha

5

2.535.000

2.555.000

4.2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

Ha

1

265.000

270.000

 

 

Ha

2

284.000

290.000

 

 

Ha

3

306.000

313.000

 

 

Ha

4

279.000

285.000

 

 

Ha

5

307.000

314.000

5

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

5.1

Ngoại nghiệp

 

 

ha

1

422.000

426.000

 

 

ha

2

486.000

490.000

 

 

ha

3

561.000

566.000

 

 

ha

4

652.000

657.000

5.2

Nội nghiệp

 

 

Ha

1

37.000

38.000

 

 

Ha

2

42.000

43.000

 

 

Ha

3

49.000

50.000

 

 

Ha

4

58.000

60.000

6

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000

6.1

Ngoại nghiệp

 

 

ha

1

203.000

205.000

 

 

ha

2

234.000

236.000

 

 

ha

3

271.000

273.000

 

 

ha

4

316.000

318.000

6.2

Nội nghiệp

 

 

Ha

1

11.000

11.000

 

 

Ha

2

12.000

13.000

 

 

Ha

3

14.000

15.000

 

 

Ha

4

17.000

18.000

II

Đo vẽ chi tiết địa hình (đo độ cao Bản đồ địa chính)

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

1.1

Ngoại nghiệp

ha

1

1.218.000

1.455.000

 

 

ha

2

1.449.000

1.686.000

 

 

ha

3

1.739.000

2.033.000

 

 

ha

4

2.086.000

2.439.000

1.2

Nội nghiệp

 

 

-

-

 

 

Ha

1

203.000

248.000

 

 

Ha

2

236.000

290.000

 

 

Ha

3

266.000

328.000

 

 

Ha

4

319.000

394.000

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

 

-

-

2.1

Ngoại nghiệp

ha

 

-

-

 

 

ha

1

251.000

293.000

 

 

ha

2

302.000

354.000

 

 

ha

3

364.000

434.000

 

 

ha

4

439.000

531.000

 

 

ha

5

528.000

646.000

2.2

Nội nghiệp

 

 

-

-

 

 

Ha

1

62.000

68.000

 

 

Ha

2

80.000

86.000

 

 

Ha

3

94.000

100.000

 

 

Ha

4

108.000

114.000

 

 

Ha

5

127.000

133.000

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000

 

-

-

3.1

Ngoại nghiệp

Ha

 

-

-

 

 

Ha

1

100.000

120.000

 

 

Ha

2

120.000

143.000

 

 

Ha

3

143.000

171.000

 

 

Ha

4

185.000

220.000

 

 

Ha

5

222.000

266.000

3.2

Nội nghiệp

 

 

-

-

 

 

Ha

1

30.000

37.000

 

 

Ha

2

36.000

44.000

 

 

Ha

3

44.000

54.000

 

 

Ha

4

53.000

66.000

 

 

Ha

5

65.000

81.000

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

 

-

-

4.1

Ngoại nghiệp

Ha

 

-

-

 

 

Ha

1

47.000

54.000

 

 

Ha

2

56.000

64.000

 

 

Ha

3

66.000

75.000

 

 

Ha

4

86.000

99.000

 

 

Ha

5

112.000

128.000

4.2

Nội nghiệp

 

 

-

-

 

 

Ha

1

22.000

26.000

 

 

Ha

2

27.000

32.000

 

 

Ha

3

33.000

39.000

 

 

Ha

4

37.000

42.000

 

 

Ha

5

47.000

52.000

5

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

 

-

-

5.1

Ngoại nghiệp

Ha

 

-

-

 

 

Ha

1

17.000

20.000

 

 

Ha

2

21.000

24.000

 

 

Ha

3

25.000

29.000

 

 

Ha

4

29.000

34.000

5.2

Nội nghiệp

 

 

-

-

 

 

Ha

1

2.000

3.000

 

 

Ha

2

3.000

4.000

 

 

Ha

3

5.000

6.000

 

 

Ha

4

7.000

8.000

6

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000

 

-

-

6.1

Ngoại nghiệp

Ha

 

-

-

 

 

Ha

1

8.000

9.000

 

 

Ha

2

9.000

11.000

 

 

Ha

3

11.000

13.000

 

 

Ha

4

13.000

15.000

6.2

Nội nghiệp

 

 

-

-

 

 

Ha

1

1.000

1.000

 

 

Ha

2

1.000

1.000

 

 

Ha

3

1.000

2.000

 

 

Ha

4

2.000

3.000

Ghi chú:

+ Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần đơn giá bảng trên

+ Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng thì đơn giá Ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và Nội nghiệp được tính thêm 0,10 đơn giá khoản mục nhân công và chi phí chung.

III

TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (TÍNH CHO TRƯỜNG HỢP ĐO ĐỘC LẬP)

III.1

TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (< 100 (m2) ĐẾN 10.000 m2)

1

Đất đô thị

 

 

-

-

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

 

-

-

a

< 100 (m2)

Thửa

 

2.018.000

2.020.000

b

100-300 (m2)

Thửa

 

2.396.000

2.397.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

 

2.543.000

2.545.000

d

>500-1000 (m2)

Thửa

 

3.111.000

3.113.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

 

4.266.000

4.269.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

 

6.557.000

6.562.000

1.2

Nội nghiệp

 

 

-

-

a

< 100 (m2)

Thửa

 

338.000

339.000

b

100-300 (m2)

Thửa

 

402.000

40.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

 

423.000

424.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

 

521.000

523.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

 

719.000

720.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

 

1.095.000

1.097.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

 

 

-

-

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

-

-

-

a

< 100 (m2)

Thửa

 

1.346.000

1.348.000

b

100-300 (m2)

Thửa

 

1.598.000

1.600.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

 

1.703.000

1.706.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

 

2.071.000

2.074.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

 

2.839.000

2.843.000

e

>3000-10000 (m2)

Thửa

 

4.374.000

4.380.000

1.2

Nội nghiệp

 

 

-

-

a

< 100 (m2)

Thửa

 

227.000

228.000

b

100-300 (m2)

Thửa

 

270.000

270.000

c

> 300-500 (m2)

Thửa

 

284.000

285.000

d

> 500-1000 (m2)

Thửa

 

348.000

349.000

đ

> 1000-3000 (m2)

Thửa

 

475.000

477.000

e

> 3000-10000 (m2)

Thửa

 

738.000

740.000

III.2

TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (LỚN HƠN 10.000 m2)

1

Đất đô thị

 

 

 

 

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

 

 

 

a

Từ 01 ha đến 10 ha

Thửa

 

7.869.000

7.874.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

 

8.525.000

8.530.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

 

9.180.000

9.186.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

 

10.492.000

10.498.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

 

11.803.000

11.811.000

1.2

Nội nghiệp

 

 

-

-

a

Từ 01 ha đến 10 ha

Thửa

 

1.319.000

1.322.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

 

1.429.000

1.432.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

 

1.539.000

1.542.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

 

1.758.000

1.762.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

 

1.978.000

1.983.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

 

 

 

 

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

 

 

 

a

Từ 01 ha đến 10 ha

Thửa

 

5.249.000

5.256.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

 

5.686.000

5.694.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

 

6.124.000

6.132.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

 

6.999.000

7.008.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

 

7.873.000

7.884.000

 

 

 

 

-

-

1.2

Nội nghiệp

 

 

-

-

a

Từ 01 ha đến 10 ha

Thửa

 

886.000

888.000

b

Trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

 

959.000

962.000

c

Trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

 

1.033.000

1.036.000

d

Trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

 

1.181.000

1.184.000

đ

Trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

-

1.328.000

1.332.000

Ghi chú:

(1) Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% Đơn giá khoản mục chi phí nhân công, các khoản mục chi phí khác vẫn giữ nguyên của đơn giá theo thửa đất tương ứng nêu trên.

(2) Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức sử dụng đất hoặc cá nhân sử dụng đất lập mà chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan tài nguyên và môi trường thì định mức được áp dụng bằng 0,25 Đơn giá khoản mục chi phí nhân công và chi phí chung (không tính các khoản mục chi phí khác) của đơn giá theo thửa đất tương ứng nêu trên.

 

PHỤ LỤC 3: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Đơn vị tính: đồng

STT

Tên sản phẩm

Đơn vị

Khó khăn

Đơn giá sn phẩm

áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập

áp dụng cho các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp ngoài công lập

I

NGOẠI NGHIỆP

1

Tổng đơn giá tính theo mảnh

1.1

Tỷ lệ 1/200

Mảnh

1

2.207.000

2.207.000

2

2.812.000

2.812.000

3

3.603.000

3.603.000

4

4.627.000

4.627.000

 

 

 

 

-

-

1.2

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

3.218.000

3.218.000

2

4.126.000

4.126.000

3

5.316.000

5.316.000

4

6.858.000

6.858.000

5

8.859.000

8.859.000

 

 

 

 

-

-

1.3

Tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

4.738.000

4.738.000

2

6.106.000

6.106.000

3

7.881.000

7.881.000

4

10.194.000

10.194.000

5

13.200.000

13.200.000

 

 

 

 

-

-

1.4

Tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

8.193.000

8.193.000

2

9.803.000

9.803.000

3

11.733.000

11.733.000

4

14.051.000

14.051.000

5

16.831.000

16.831.000

 

 

 

 

-

-

1.5

Tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

16.188.000

16.188.000

2

19.394.000

19.394.000

3

23.242.000

23.242.000

4

27.850.000

27.850.000

 

 

 

 

-

-

1.6

Tỷ lệ 1/10000

Mảnh

1

24.154.000

24.154.000

2

28.949.000

28.949.000

3

34.703.000

34.703.000

4

41.608.000

41.608.000

 

 

 

 

-

-

2

Tổng đơn giá tính theo thửa

-

-

2.1

Tỷ lệ 1/200

Thửa

1

509.000

517.000

2

612.000

622.000

3

741.000

754.000

4

889.000

904.000

 

 

 

 

-

-

2.2

Tỷ lệ 1/500

Thửa

1

355.000

360.000

2

427.000

434.000

3

516.000

525.000

4

626.000

638.000

5

754.000

770.000

 

 

 

 

-

-

2.3

Tỷ lệ 1/1000

Thửa

1

128.000

130.000

2

154.000

156.000

3

185.000

189.000

4

224.000

229.000

5

270.000

276.000

 

 

 

 

-

-

2.4

Tỷ lệ 1/2000

Thửa

1

174.000

176.000

2

210.000

213.000

3

252.000

256.000

4

303.000

308.000

5

367.000

373.000

 

 

 

 

-

-

2.5

Tỷ lệ 1/5000

Thửa

1

251.000

254.000

2

300.000

304.000

3

363.000

368.000

4

433.000

438.000

 

 

 

 

-

-

2.6

Tỷ lệ 1/10000

Thửa

1

502.000

507.000

2

600.000

606.000

3

725.000

733.000

4

865.000

873.000

II

NỘI NGHIỆP

 

 

-

-

1

Tổng đơn giá tính theo mảnh

-

-

1.1

Tỷ lệ 1/200

Mảnh

1

359.000

361.000

2

359.000

361.000

3

359.000

361.000

4

359.000

361.000

 

 

 

 

-

-

1.2

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

541.000

543.000

2

541.000

543.000

3

541.000

543.000

4

541.000

543.000

5

541.000

543.000

 

 

 

 

-

-

1.3

Tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

641.000

643.000

2

641.000

643.000

3

641.000

643.000

4

641.000

643.000

5

641.000

643.000

 

 

 

 

-

-

1.4

Tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

831.000

834.000

2

831.000

834.000

3

831.000

834.000

4

831.000

834.000

5

831.000

834.000

 

 

 

 

-

-

1.5

Tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

1.095.000

1.098.000

2

1.095.000

1.098.000

3

1.095.000

1.098.000

4

1.095.000

1.098.000

 

 

 

 

-

-

1.6

Tỷ lệ 1/10000

Mảnh

1

1.287.000

1.291.000

2

1.287.000

1.291.000

3

1.287.000

1.291.000

4

1.287.000

1.291.000

2

Tổng đơn giá tính theo thửa

-

-

2.1

Tỷ lệ 1/200

Thửa

1

46.000

46.000

2

52.000

52.000

3

57.000

58.000

4

63.000

64.000

 

 

 

 

-

-

2.2

Tỷ lệ 1/500

Thửa

1

27.000

27.000

2

29.000

29.000

3

30.000

30.000

4

38.000

38.000

5

43.000

44.000

 

 

 

 

-

-

2.3

Tỷ lệ 1/1000

Thửa

1

21.000

21.000

2

21.000

22.000

3

23.000

23.000

4

24.000

25.000

5

26.000

26.000

 

PHỤ LỤC 4: SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

(tính theo Ha, điểm)

Đơn vị tính: đồng

STT

Tên sản phẩm

Đơn vị

Khó khăn

Đơn giá sản phẩm

áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập

áp dụng cho các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp ngoài công lập

I

Số hóa bản đồ địa chính

 

 

 

 

1

Số hóa bản đồ tỷ lệ 1/500

Ha

1

289.000

298.000

 

 

 

2

313.000

323.000

 

 

 

3

340.000

353.000

 

 

 

4

372.000

387.000

 

 

 

5

409.000

426.000

 

 

 

 

-

-

2

Số hóa bản đồ tỷ lệ 1/1000

Ha

1

111.000

116.000

 

 

 

2

122.000

127.000

 

 

 

3

135.000

140.000

 

 

 

4

150.000

156.000

 

 

 

5

168.000

178.000

 

 

 

 

-

-

3

Số hóa bản đồ tỷ lệ 1/2000

Ha

1

45.000

47.000

 

 

 

2

51.000

53.000

 

 

 

3

57.000

59.000

 

 

 

4

64.000

67.000

 

 

 

5

73.000

76.000

 

 

 

 

-

-

4

Số hóa bản đồ tỷ lệ 1/5000

Ha

1

9.000

9.000

 

 

 

2

10.000

10.000

 

 

 

3

11.000

11.000

 

 

 

4

12.000

13.000

II

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000

II.1

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 (thực hiện không đồng thời với số hóa BĐĐC)

1

Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển

 

-

-

a

Tỷ lệ 1/500

Điểm

1-5

577.000

577.000

b

Tỷ lệ 1/1000

Điểm

1-5

577.000

577.000

c

Tỷ lệ 1/2000

Điểm

1-5

577.000

577.000

d

Tỷ lệ 1/5000

Điểm

1-5

577.000

577.000

2

Chuyển đổi bản đồ số

 

 

-

-

a

Tỷ lệ 1/500

Ha

1

222.000

228.000

 

 

 

2

237.000

242.000

 

 

 

3

251.000

257.000

 

 

 

4

265.000

272.000

 

 

 

5

286.000

293.000

 

 

 

 

-

-

b

Tỷ lệ 1/1000

Ha

1

67.000

69.000

 

 

 

2

71.000

73.000

 

 

 

3

76.000

78.000

 

 

 

4

80.000

82.000

 

 

 

5

87.000

89.000

 

 

 

 

-

-

c

Tỷ lệ 1/2000

Ha

1

21.000

21.000

 

 

 

2

22.000

23.000

 

 

 

3

24.000

24.000

 

 

 

4

25.000

26.000

 

 

 

5

27.000

28.000

 

 

 

 

-

-

d

Tỷ lệ 1/5000

Ha

1

3.000

3.000

 

 

 

2

3.000

4.000

 

 

 

3

4.000

4.000

 

 

 

4

4.000

4.000

II.2

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 (thực hiện đồng thời với số hóa BĐĐC)

1

Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển

 

-

-

a

Tỷ lệ 1/500

Điểm

1-5

577.000

577.000

b

Tỷ lệ 1/1000

Điểm

1-5

577.000

577.000

c

Tỷ lệ 1/2000

Điểm

1-5

577.000

577.000

d

Tỷ lệ 1/5000

Điểm

1-5

577.000

577.000

2

Chuyển đổi bản đồ số

 

-

-

-

a

Tỷ lệ 1/500

Ha

1

193.000

198.000

 

 

 

2

207.000

213.000

 

 

 

3

221.000

227.000

 

 

 

4

235.000

242.000

 

 

 

5

256.000

263.000

 

 

 

 

-

-

b

Tỷ lệ 1/1000

Ha

1

55.000

56.000

 

 

 

2

59.000

61.000

 

 

 

3

63.000

65.000

 

 

 

4

68.000

70.000

 

 

 

5

74.000

76.000

 

 

 

 

-

-

c

Tỷ lệ 1/2000

Ha

1

16.000

16.000

 

 

 

2

17.000

18.000

 

 

 

3

19.000

19.000

 

 

 

4

20.000

21.000

 

 

 

5

22.000

23.000

 

 

 

 

-

-

d

Tỷ lệ 1/5000

Ha

1

2.000

2.000

 

 

 

2

3.000

3.000

 

 

 

3

3.000

3.000

 

 

 

4

3.000

3.000

 

PHỤ LỤC 5: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (tính theo MẢNH)

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Tên sản phẩm

Đơn vị

Khó khăn

Đơn giá sản phẩm

áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập

áp dụng cho các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp ngoài công lập

I

Số hóa bản đồ địa chính

 

 

1.1

Số hóa bản đồ tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.808.000

1.862.000

 

 

 

2

1.955.000

2.019.000

 

 

 

3

2.127.000

2.204.000

 

 

 

4

2.326.000

2.417.000

 

 

 

5

2.553.000

2.661.000

 

 

 

 

-

-

1.2

Số hóa bản đồ tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

2.775.000

2.890.000

 

 

 

2

3.048.000

3.169.000

 

 

 

3

3.368.000

3.507.000

 

 

 

4

3.739.000

3.900.000

 

 

 

5

4.203.000

4.438.000

 

 

 

 

-

-

1.3

Số hóa bản đồ tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

4.544.000

4.685.000

 

 

 

2

5.084.000

5.259.000

 

 

 

3

5.719.000

5.950.000

 

 

 

4

6.424.000

6.693.000

 

 

 

5

7.256.000

7.591.000

 

 

 

 

-

-

1.4

Số hóa bản đồ tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

7.699.000

7.943.000

 

 

 

2

8.696.000

9.016.000

 

 

 

3

9.819.000

10.202.000

 

 

 

4

11.113.000

11.571.000

II

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000

-

-

II.1

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 (thực hiện không

-

-

2.1

Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển

-

-

a

Tỷ lệ 1/500

Điểm

1-5

577.000

577.000

b

Tỷ lệ 1/1000

Điểm

1-5

577.000

577.000

c

Tỷ lệ 1/2000

Điểm

1-5

577.000

577.000

d

Tlệ 1/5000

Điểm

1-5

577.000

577.000

2.2

Chuyển đổi bản đồ số

 

 

-

-

a

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.390.000

1.423.000

 

 

 

2

1.479.000

1.515.000

 

 

 

3

1.567.000

1.607.000

 

 

 

4

1.656.000

1.700.000

 

 

 

5

1.786.000

1.832.000

 

 

 

 

-

-

b

Tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

1.672.000

1.713.000

 

 

 

2

1.780.000

1.825.000

 

 

 

3

1.892.000

1.942.000

 

 

 

4

2.002.000

2.057.000

 

 

 

5

2.166.000

2.223.000

 

 

 

 

-

-

c

Tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

2.080.000

2.131.000

 

 

 

2

2.217.000

2.273.000

 

 

 

3

2.355.000

2.418.000

 

 

 

4

2.493.000

2.562.000

 

 

 

5

2.697.000

2.769.000

 

 

 

 

-

-

d

Tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

2.945.000

3.015.000

 

 

 

2

3.087.000

3.166.000

 

 

 

3

3.223.000

3.308.000

 

 

 

4

3.362.000

3.453.000

II.2

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 (thc hiện đồng thời với số hóa BĐĐC)

1

Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển

a

Tỷ lệ 1/500

Điểm

1-5

532.000

532.000

b

Tỷ lệ 1/1000

Điểm

1-5

532.000

532.000

c

Tỷ lệ 1/2000

Điểm

1-5

532.000

532.000

d

Tỷ lệ 1/5000

Điểm

1-5

532.000

532.000

2

Chuyển đổi bản đồ số

a

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.206.000

1.237.000

 

 

 

2

1.294.000

1.329.000

 

 

 

3

1.382.000

1.421.000

 

 

 

4

1.471.000

1.513.000

 

 

 

5

1.601.000

1.645.000

 

 

 

 

-

-

b

Tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

1.363.000

1.403.000

 

 

 

2

1.472.000

1.515.000

 

 

 

3

1.583.000

1.631.000

 

 

 

4

1.694.000

1.747.000

 

 

 

5

1.857.000

1.912.000

 

 

 

 

-

-

c

Tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

1.578.000

1.627.000

 

 

 

2

1.715.000

1.769.000

 

 

 

3

1.853.000

1.913.000

 

 

 

4

1.991.000

2.057.000

 

 

 

5

2.195.000

2.264.000

 

 

 

 

 

-

d

Tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

2.137.000

2.204.000

 

 

 

2

2.278.000

2.353.000

 

 

 

3

2.414.000

2.495.000

 

 

 

4

2.553.000

2.640.000

 

PHỤ LỤC 6: ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính:

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá sản phẩm

I

Trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN

1

Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin)

 

Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất)

Thửa

97.000

 

Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN)

Thửa

103.000

 

Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất)

Thửa

81.000

 

Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được Cấp Giấy chứng nhận)

Thửa

81.000

2

Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền

14.517.000

3

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

 

Quét trang A3 và lưu trữ thành tệp .pdf

Trang

3.000

 

Quét trang A4 và lưu trữ thành tệp .pdf

Trang

2.000

 

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)

Trang

1.000

 

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL

Thửa

2.000

II

Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2016

1

Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)

Thửa

9.000

2

Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền

3.286.000

III

Trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Phụ lục 3)

1

Thu thập tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu không gian địa chính; Xây dựng siêu dữ liệu địa chính; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính

Thửa

4.000

2

Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền

9.288.000

 

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

1. Cấp x

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá sản phẩm

I

Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai kỳ trước

1

Cơ sở dữ liệu thống kê

Năm thống kê

993.000

2

CSDL kiểm kê Tỷ lệ bản đồ 1/1.000

Kỳ kiểm kê

2.399.000

3

CSDL kiểm kê Tỷ lệ bản đồ 1/2.000

Kỳ kiểm kê

2.508.000

4

CSDL kiểm kê Tỷ lệ bản đồ 1/5.000

Kỳ kiểm kê

2.618.000

5

CSDL kiểm kê Tỷ lệ bản đồ 1/10.000

Kỳ kiểm kê

2.781.000

II

Xây dựng CSDL thống kê đất đai kỳ hiện tại (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai)

Năm thống kê

665.000

III

Xây dựng CSDL kiểm kê đất đai kỳ hiện tại (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai)

Kỳ kiểm kê

1.035.000

IV

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1.1

Quét trang A3

Trang A3

3.000

1.2

Quét trang A4

Trang A4

2.000

2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa, đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)

Trang A3, A4

1.000

 

 

 

 

2. Cấp huyện

STT

Nội dung công việc

Đơn v tính

Đơn giá sản phẩm

I

Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai kỳ trước

1

Cơ sở dữ liệu thống kê

Năm thống kê

3.621.000

2

CSDL kiểm kê Tỷ lệ bản đồ 1/5.000

Kỳ kiểm kê

7.120.000

3

CSDL kiểm kê Tỷ lệ bản đồ 1/10.000

Kỳ kiểm kê

7.328.000

4

CSDL kiểm kê Tỷ lệ bản đồ 1/25.000

Kỳ kiểm kê

7.537.000

II

Xây dựng CSDL thống kê đất đai kỳ hiện tại (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai)

Năm thống kê

1.445.000

III

Xây dựng CSDL kiểm kê đất đai kỳ hiện tại (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai)

Kỳ kiểm kê

2.243.000*

IV

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

 

 

1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1.1

Quét trang A3

Trang A3

3.000

1.2

Quét trang A4

Trang A4

2000

2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)

Trang A3, A4

1.000

 

 

 

 

3. Cấp Tỉnh

STT

Nội dung công việc

Đơn v tính

Đơn giá sản phẩm

I

Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai kỳ trước

1

Cơ sở dữ liệu thống kê

Năm thống kê

6.176.000

2

CSDL kiểm kê Tỷ lệ bản đồ 1/25.000

Kỳ kiểm kê

16.650.000

3

CSDL kiểm kê Tỷ lệ bản đồ 1/50.000

Kỳ kiểm kê

17235 000

4

CSDL kiểm kê Tỷ lệ bản đồ 1/100.000

Kỳ kiểm kê

17.821.000

II

Xây dựng CSDL thống kê đất đai kỳ hiện tại (thực hiện đồng thời với công tác thống kê đất đai)

Năm thống kê

2.617.000

III

Xây dựng CSDL kiểm kê đất đai kỳ hiện tại (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê đất đai)

Kỳ kiểm kê

5.057.000

IV

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

 

 

1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

1.1

Quét trang A3

Trang A3

3.000

1.2

Quét trang A4

Trang A4

2.000

2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)

Trang A3, A4

1.000

 

XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

1. Cấp huyện

STT

Nội dung công việc

Đơn v tính

Đơn giá sản phẩm

I

Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ

 

1

CSDL Kế hoạch sử dụng đất

năm kế hoạch

19.600.000

2

CSDL Quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ bản đồ 1/5.000

Kỳ quy hoạch

27.239.000

3

CSDL Quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ bản đồ 1/10.000

Kỳ quy hoạch

27.785.000

4

CSDL Quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ bản đồ 1/25.000

Kỳ quy hoạch

28.331.000

II

Xây dựng CSDL Quy hoạch sử dụng đất kỳ hiện tại (thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng

Kỳ quy hoạch

6.138.000

III

Xây dựng CSDL kế hoạch sử dụng đất kỳ hiện tại (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất)

Năm kế hoạch

4.211.000

IV

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

 

 

1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

1.1

Quét trang A3

Trang A3

3.000

1.2

Quét trang A4

Trang A4

2.000

2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)

Trang A3, A4

1.000

2. Cấp tnh

STT

Nội dung công việc

Đơn v tính

Đơn giá sản phẩm

I

Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

1

CSDL Kế hoạch sử dụng đất

Năm kế hoạch

43.989.000

2

CSDL Quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ bản đồ 1/25.000

Kỳ quy hoạch

51.804.000

3

CSDL Quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ bản đồ 1/50.000

Kỳ quy hoạch

52.824.000

4

CSDL Quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ bản đồ 1/100.000

Kỳ quy hoạch

53.873.000

II

Xây dựng CSDL Quy hoạch sử dụng đất kỳ hiện tại (thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng

Kỳ quy hoạch

8.850.000

III

Xây dựng CSDL kế hoạch sử dụng đất kỳ hiện tại (thực hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử dụng đất)

Năm kế hoạch

7.004.000

IV

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

1.1

Quét trang A3

Trang A3

3.000

1.2

Quét trang A4

Trang A4

2.000

2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)

Trang A3, A4

1.000

XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT

STT

Nội dung công việc

Đơn v tính

Đơn giá sản phẩm

1

Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất

Huyện

17.920.000

2

Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất

Thửa

24.000

3

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

 

 

3.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

Quét trang A3

Trang A3

3.000

 

Quét trang A4

Trang A4

2000

3.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)

Trang A3, A4

1.000

3.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL

Thửa

2.000

 

PHỤ LỤC 7: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM: ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN

STT

Tên sn phẩm

Hình thức nộp hồ sơ

KK

Trường hợp đủ điều kiện và cấp GCN

Trường hợp không đủ điều kiện cấp GCN

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp chung 1 hồ sơ và cấp chung 1 GCN thì mỗi thửa tăng thêm

1

Đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất hoặc tài sản

Theo hình thức trực tiếp

1

487.000

328.000

243.000

438.000

86.000

2

503.000

344.000

252.000

453.000

91.000

3

523.000

364.000

261.000

471.000

97.000

Theo hình thức trực tuyến

1

464.000

310.000

232.000

418.000

84.000

2

481.000

326.000

240.000

433.000

89.000

3

500.000

346.000

250.000

450.000

95.000

2

Đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Theo hình thức trực tiếp

1

684.000

-

342.000

615.000

-

2

710.000

-

355.000

639.000

-

3

741.000

-

371.000

667.000

-

Theo hình thức trực tuyến

1

647.000

-

324.000

583.000

-

2

674.000

-

337.000

606.000

-

3

705.000

-

352.000

634.000

-

Ghi chú

Tổng hợp đơn giá trên được tính đầy đủ, trung bình các khâu công việc của công tác Đăng ký, cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20/7/2017 của Bộ TN&MT theo hồ sơ. Trường hợp nội dung, khâu công việc nào không thực hiện hoặc tăng thêm thì được giảm trừ/tăng thêm chi phí tương ứng ở khâu công việc đó

 

PHỤ LỤC 8: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM: ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG

ĐVT: đồng/hồ

STT

Tên sản phẩm

Hình thức nộp hồ Sơ

KK

Trường hợp đủ điều kiện và cấp GCN

Trường hợp không đủ điều kiện cp GCN

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp chung 1 hồ sơ và cấp chung 1 GCN thì mỗi thửa tăng thêm

1

Đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất hoặc tài sản

Theo hình thức trực tiếp

2

656.000

538.000

328.000

590.000

147.000

3

703.000

586.000

352.000

633.000

161.000

4

761.000

643.000

380.000

684.000

178.000

5

829.000

712.000

415.000

746.000

199.000

Theo hình thức trực tuyến

2

682.000

520.000

341.000

614.000

145.000

3

730.000

568.000

365.000

657.000

159.000

4

787.000

625.000

394.000

708.000

176.000

5

856.000

694.000

428.000

770.000

197.000

2

Đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Theo hình thức trực tiếp

2

1.034.000

-

517.000

931.000

-

3

1.110.000

-

555.000

999.000

-

4

1.202.000

-

601.000

1.062.000

-

5

1.311.000

-

656.000

1.180.000

-

Theo hình thức trực tuyến

2

998.000

-