Quyết định 346/QĐ-BHXH 2019 Quy chế quản lý và cấp mã số BHXH

BẢO HIỂM XÃ HỘI
-------

Số: 346/QĐ-BHXH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2019

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 06 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 01/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 714/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia cần ưu tiên triển khai tạo nền tảng phát triển Chính phủ điện tử;

Căn cứ Quyết định số 3582/QĐ-BHXH ngày 26 tháng 12 năm 2006 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc ban hành quy định về quản lý hoạt động công nghệ thông tin trong hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

Căn cứ Quyết định 967/QĐ-BHXH ngày 20 tháng 06 năm 2017 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong ứng dụng công nghệ thông tin của ngành Bảo hiểm xã hội;

Căn cứ Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế;

Căn cứ Quyết định số 888/QĐ-BHXH ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế ban hành kèm theo quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

Căn cứ Quyết định 2366/QĐ-BHXH ngày 28/11/2018 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Quy chế Quản lý, khai thác và sử dụng thông tin từ cơ sở dữ liệu tập trung ngành Bảo hiểm xã hội;

Xét đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và cấp mã số bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/04/2019.
Điều 3. Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Trưởng Ban thu, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Phó Tổng Giám đốc;
- Lưu: VT, CNTT (03).

TỔNG GIÁM ĐỐC




Nguyễn Thị Minh

QUY CHẾ

QUẢN LÝ VÀ CẤP MÃ SỐ BẢO HIỂM XÃ HỘI CHO NGƯỜI THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-BHXH ngày …… tháng … năm 2019 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chế này quy định việc quản lý, cấp mã số bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế trong toàn Ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam và cập nhật biến động người tham gia trong cơ sở dữ liệu hộ gia đình.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Tổ kiểm soát cập nhật dữ liệu hộ gia đình tại cấp Trung ương, cấp tỉnh và cấp huyện.
2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh, huyện hoặc tổ chức, đơn vị được cơ quan Bảo hiểm xã hội ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ liên quan đến việc cập nhật dữ liệu hộ gia đình và cấp mã số bảo hiểm xã hội cho người tham gia.
3. Các tổ chức, đơn vị sử dụng công cụ hỗ trợ trong việc cập nhật dữ liệu hộ gia đình và cấp mã số bảo hiểm xã hội cho người tham gia do cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam cung cấp.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Các từ viết tắt
1.1. BHXH là chữ viết tắt của cụm từ "bảo hiểm xã hội".
1.2. BHYT là chữ viết tắt của cụm từ "bảo hiểm y tế".
1.3. BHTN là chữ viết tắt của cụm từ "bảo hiểm thât nghiệp".
1.4. BHXH huyện là tên chung cho Bảo hiểm xã hội quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
1.5. UBND xã là tên chung cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
1.6. Quyết định số 595/QĐ-BHXH là viết tắt của Quyết định số 595/QĐ- BHXH ngày 14/4/2017 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế.
1.7. Quyết định số 888/QĐ-BHXH là viết tắt của Quyết định số 888/QĐ-BHXH ngày 16/7/2018 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế ban hành kèm theo quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
1.8. Công văn số 2888/BHXH-BT là viết tắt của Công văn 2888/BHXH- BT ngày 3/8/2019 về việc hướng dẫn việc hoàn thiện dữ liệu thành viên HGĐ; kinh phí hỗ trợ UBND xã lập danh sách và việc tham gia BHYT HGĐ.
1.9. Thông tư số 05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT là viết tắt của Thông tư liên tịch số 05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT ngày 15/5/2015 của liên bộ Bộ Tư pháp, Bộ Công an, Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi.
2. Giải thích từ ngữ
Trong Văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hộ gia đình là một đơn vị gồm một hay một nhóm người được kê khai chung trong: sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, thuộc diện bảo mật thông tin, trung tâm bảo trợ, nhà chùa, cơ sở thiện nguyện,… (không bao gồm một nhóm người trong khu nhà trọ, ký túc xá, nhà tập thể,… hoặc có tính chất tương tự).
- Chủ hộ là một thành viên trong hộ gia đình đại diện cho hộ gia đình đó.
- Phần mềm TST là phần mềm quản lý thu, cấp sổ BHXH, thẻ BHYT của Ngành BHXH.
- Phần mềm HGĐ là Phần mềm Cấp Mã số BHXH và Quản lý BHYT hộ gia đình.
- CSDL hộ gia đình là tập hợp những thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu về cấp Mã số bảo hiểm xã hội cho người tham gia.
- Mã số BHXH là số định danh cá nhân duy nhất của người tham gia do cơ quan BHXH cấp để ghi trên sổ BHXH, thẻ BHYT.
- Người tham gia là người được cấp Mã số BHXH trong CSDL hộ gia đình bao gồm cả người đang tham gia và người chưa tham gia BHXH, BHYT.
- Tổ kiểm soát cấp trung ương/ tỉnh/ huyện là do BHXH Việt Nam/ tỉnh/ huyện thành lập để thực hiện kiểm soát, phê duyệt việc cập nhật và cấp mã số BHXH cho người tham gia.
- Cán bộ nhập liệu là cán bộ, người lao động làm công tác thu tại BHXH cấp tỉnh/ huyện hoặc người lao động thuộc đơn vị, tổ chức do cơ quan BHXH ký hợp đồng thực hiện cập nhật dữ liệu hộ gia đình.
- Bộ thông tin định danh là tổ hợp các tiêu chí bao gồm: Họ và tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, mã tỉnh/huyện/xã nơi đăng ký khai sinh.
- Đơn vị sử dụng lao động là gọi chung cho cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sử dụng lao động thuộc đối tượng tham gia BHXH, BHYT.
- Cơ quan quản lý đối tượng là cơ quan có thẩm quyền xác định và phê duyệt danh sách người tham gia như người thuộc hộ gia đình nghèo, người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng, người thuộc diện hưởng bảo trợ xã hội hằng tháng, cựu chiến binh, trẻ em... trên cơ sở phân cấp của UBND cấp tỉnh.
- Đại lý thu là tổ chức được cơ quan Bảo hiểm xã hội ký Hợp đồng Đại lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, gồm: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; đơn vị sự nghiệp; tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức xã hội - nghề nghiệp và tổ chức kinh tế.
- Các chương, mục, điều, khoản, điểm, tiết và mẫu, biểu viện dẫn trong Văn bản này mà không ghi rõ nguồn trích dẫn thì được hiểu là của Văn bản này.
Điều 4. Mục đích cấp mã số bảo hiểm xã hội
Mục đích:
- Cập nhật đầy đủ, chính xác biến động thành viên hộ gia đình vào CSDL hộ gia đình.
- Mỗi một người tham gia chỉ được cấp duy nhất một Mã số BHXH và mỗi mã số BHXH chỉ được cấp duy nhất cho một người tham gia.
Chương II
QUY TRÌNH CẬP NHẬT BIẾN ĐỘNG THÀNH VIÊN HỘ GIA ĐÌNH
Điều 5. Quy trình cập nhật biến động thành viên hộ gia đình
1. Quy trình cập nhật tăng, giảm thành viên hộ gia đình
1.1. UBND xã
a) Lập danh sách biến động thành viên hộ gia đình
- Tăng thành viên trẻ em dưới 6 tuổi: Ngay khi có phát sinh thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi theo quy định tại Thông tư số 05/2015/TTLT- BTP-BCA-BYT, lập Danh sách biến động thành viên hộ gia đình (Mẫu số 01- BD) báo tăng nhân khẩu và hồ sơ đề nghị cấp thẻ BHYT chuyển đến cơ quan BHXH huyện thông qua Bưu điện.
Bổ sung
- Tăng, giảm thành viên hộ gia đình do tách, nhập sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, các trường hợp giảm chết và giảm lý do khác: Từ ngày 01 đến ngày 05 hằng tháng tổng hợp danh sách các trường hợp tăng, giảm thành viên hộ gia đình do tách, nhập sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, các trường hợp giảm chết và giảm lý do khác để lập Mẫu số 01-BD chuyển cơ quan Bưu điện.
b) Ký xác nhận vào Biên bản bàn giao (Mẫu số 02-BD).
c) Phối hợp xác minh thông tin hộ gia đình khi có đề nghị từ cơ quan BHXH hoặc Bưu điện.
d) Nhận kinh phí hỗ trợ việc lập Mẫu số 01-BD từ cơ quan BHXH thông Bưu điện.
1.2. Cơ quan Bưu điện
a) Nhận Mẫu số 01-BD từ UBND cấp xã, đối chiếu với hồ sơ đảm bảo chính xác và ký xác nhận vào Mẫu số 02-BD.
b) Cập nhật thông tin trên Mẫu 01-BD vào Phần mềm HGĐ
- Tăng thành viên trẻ em dưới 6 tuổi: Trong thời hạn 02 giờ làm việc kể từ khi nhận được Mẫu số 01-BD, hoàn thành việc rà soát và cập nhật đầy đủ, chính xác thông tin trên Mẫu số 01-BD vào Phần mềm HGĐ và chuyển dữ liệu đã cập nhật cùng hồ sơ đề nghị cấp thẻ BHYT đến cơ quan BHXH.
Bổ sung
- Tăng, giảm thành viên hộ gia đình do tách, nhập sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, các trường hợp giảm chết và giảm lý do khác: Trong thời hạn 2 ngày kể từ ngày nhận được Mẫu số 01-BD, hoàn thành việc rà soát và cập nhật đầy đủ, chính xác thông tin trên Mẫu số 01-BD vào Phần mềm HGĐ.
c) Tổ chức bàn giao, nghiệm thu dữ liệu cập nhật thông tin trên Mẫu số 01-BD theo Biên bản nghiệm thu (Mẫu số 05-BD).
d) Nhận kinh phí hỗ trợ việc lập, cập nhật danh sách biến động thành viên HGĐ từ cơ quan BHXH để chi cho UBND cấp xã lập Mẫu số 01-BD; chi cho việc cập nhật dữ liệu Mẫu số 01-BD vào Phần mềm HGĐ.
1.3. BHXH huyện
a) Kiểm tra, rà soát dữ liệu, duyệt cấp mã số BHXH cho trẻ em dưới 6 tuổi theo quy định tại Điều 6 và thực hiện cấp thẻ BHYT theo quy định.
Bổ sung
b) Hướng dẫn, kiểm tra, nghiệm thu và cấp, thanh quyết toán kinh phí lập, cập nhật danh sách tăng, giảm thành viên HGĐ theo quy định.
2. Quy trình cập nhật bổ sung thành viên hộ gia đình chưa có mã số BHXH
2.1. Đơn vị sử dụng lao động, UBND xã, Đại lý thu, Cơ sở trợ giúp xã hội, Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương binh và người có công, Cơ sở giáo dục đào tạo, Cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc ngành lao động, thương binh và xã hội và cơ quan quản lý đối tượng.
Hướng dẫn người tham gia kê khai đầy đủ, chính xác thông tin vào Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHXH, BHYT (Mẫu TK1-TS ban hành kèm theo Quyết định số 888/QĐ-BHXH) đối với trường hợp có phát sinh tăng người tham gia sau khi tra cứu không có Mã số BHXH để nộp cùng hồ sơ tham gia BHXH, BHYT theo quy định tại Quyết định số 595/QĐ-BHXH và Quyết định số 888/QĐ-BHXH.
2.2. Cơ quan BHXH
a) Cán bộ thu kiểm tra, rà soát thông tin kê khai trên Mẫu TK1-TS với CSDL hộ gia đình:
- Trường hợp xác định người tham gia đã có trong CSDL hộ gia đình thì sử dụng mã số BHXH đã cấp để thực hiện các nghiệp vụ phát sinh.
- Trường hợp xác định người tham gia chưa có trong CSDL hộ gia đình thì cập nhật đầy đủ, chính xác thông tin và chuyển đề nghị Tổ kiểm soát duyệt cấp mã số BHXH cho người tham gia theo đúng quy định tại Điều 6.
b) Tổ kiểm soát thực hiện kiểm soát, duyệt cấp mã số BHXH trong thời gian tối đa 03 giờ làm việc.
Điều 6. Quy trình cấp mã hộ gia đình và cấp mã số BHXH
1. Cấp mã hộ gia đình
1.1. Bước 1: Tìm kiếm
anghi nhận được Mẫu số 01-BD hoặc Mẫu TK1-TS, cán bộ nhập liệu vào Phần mềm HGĐ nhập các thông tin để tìm kiếm HGĐ trên mã tỉnh hộ khẩu/trên toàn quốc.
a) Nếu tìm thấy và xác định đúng HGĐ, cán bộ nhập liệu chuyển sang thực hiện khoản 2, Điều này.
b) Nếu không tìm thấy hoặc không xác định được đúng HGĐ, cán bộ nhập liệu thực hiện điểm 1.2, khoản 1, Điều này.
1.2. Bước 2: Cập nhật
Cán bộ nhập liệu cập nhập thông tin HGĐ chuyển đề nghị Tổ kiểm soát duyệt cấp mã HGĐ.
1.3. Bước 3: Phê duyệt
Cán bộ kiểm soát thực hiện xác minh, kiểm tra thông tin HGD đối với đề nghị của cán bộ nhập liệu.
a) Trường hợp dữ liệu hợp lệ thì phê duyệt.
b) Trường hợp dữ liệu không hợp lệ thì không phê duyệt kèm lý do không phê duyệt.
2. Cấp mã số BHXH cho người tham gia
2.1. Bước 1: Tìm kiếm
a) Tìm kiếm người tham gia trong cùng hộ gia đình
- Nếu tồn tại người trùng bộ thông tin định danh và xác định, xác minh là một người thì không thực hiện cấp mã số BHXH.
- Nếu tồn tại người không trùng khớp bộ thông tin định danh (sai 1 trong số các thông tin định danh) và chưa đồng bộ thì tiến hành xác minh. Trường hợp là một người thì thực hiện điều chỉnh thông tin cá nhân theo mẫu 01-BD hoặc phụ lục kèm theo mẫu TK1-TS.
- Nếu tồn tại người không trùng khớp bộ thông tin định danh (sai 1 trong số các thông tin định danh) và đã đồng bộ thì tiến hành xác minh thông tin. Trường hợp là một người thì chuyển trả hồ sơ cho UBND xã hoặc đơn vị sử dụng lao động để xác minh và đề nghị hoàn thiện hồ sơ điều chỉnh thông tin cá nhân của người tham gia.
- Nếu không tồn tại người hoặc không xác định đúng người trong hộ gia đình thì cán bộ nhập liệu chuyển sang thực hiện tiết b, điểm 2.1, khoản 2, Điều này.
b) Tìm kiếm người tham gia khác hộ gia đình
Cán bộ thực hiện tìm kiếm người tham gia trên toàn quốc lần lượt theo các bộ chỉ tiêu sau:
- Tìm kiếm theo Bộ thông tin định danh trên toàn quốc: Trường hợp tìm thấy người trùng khớp bộ thông tin định danh, cán bộ chuyển sang thực hiện tiết a, điểm 2.2, khoản 2, Điều này; Trường hợp không tìm thấy, cán bộ chuyển qua thực hiện gạch đầu dòng (-) thứ 2 tiết b, điểm 2.1, khoản 2, Điều này.
- Tìm kiếm theo CMND/ hộ chiếu/thẻ căn cước công dân trên toàn quốc: Trường hợp tìm thấy, cán bộ chuyển sang thực hiện tiết b, điểm 2.2, khoản 2, Điều này; Trường hợp không tìm thấy, cán bộ chuyển qua thực hiện gạch đầu dòng (-) thứ 3 tiết b, điểm 2.1, khoản 2, Điều này.
- Tìm kiếm theo mã tỉnh khai sinh, họ và tên, năm sinh trên toàn quốc: Trường hợp tìm thấy, cán bộ chuyển sang thực hiện tiết b, điểm 2.2, khoản 2, Điều này; Trường hợp không tìm thấy, cán bộ chuyển qua thực hiện gạch đầu dòng (-) thứ 3 tiết b, điểm 2.1, khoản 2, Điều này.
- Tìm kiếm theo họ và tên, năm sinh trên mã tỉnh hộ khẩu/trên toàn quốc: Trường hợp tìm thấy, cán bộ chuyển sang thực hiện tiết b, điểm 2.2, khoản 2, Điều này; Trường hợp không tìm thấy, cán bộ thực hiện tiết c, điểm 2.2, khoản 2, Điều này.
2.2. Bước 2: Cập nhật
a) Trường hợp tìm thấy người trùng bộ thông tin định danh:
- Nếu xác minh là một người thì không thực hiện cấp Mã số BHXH.
- Nếu xác minh là hai người khác nhau thì Cán bộ nhập liệu bổ sung thông tin, chuyển về Trung tâm Công nghệ thông tin cấp mã số BHXH.
b) Trường hợp tìm thấy và xác minh đúng tham gia nhưng không trùng khớp bộ thông tin định danh (sai 1 trong số các thông tin định danh).
- Trường hợp chưa đồng bộ với phần mềm TST thì thực hiện điều chỉnh thông tin cá nhân theo mẫu 01-BD hoặc mẫu TK1-TS.
- Trường hợp đã đồng bộ với phần mềm TST thì chuyển trả hồ sơ cho UBND xã hoặc đơn vị sử dụng lao động để xác minh và đề nghị hoàn thiện hồ sơ điều chỉnh thông tin cá nhân của người tham gia.
c) Trường hợp không tìm thấy, cán bộ nhập liệu cập nhật thông tin người tham gia chuyển đề nghị Tổ kiểm soát duyệt cấp mã số BHXH.
2.3. Bước 3: Phê duyệt
Cán bộ kiểm soát thực hiện xác minh, kiểm tra thông tin người tham gia đối với đề nghị của cán bộ nhập liệu.
a) Trường hợp dữ liệu hợp lệ thì phê duyệt.
b) Trường hợp dữ liệu không hợp lệ thì không phê duyệt kèm lý do không phê duyệt.
3. Cán bộ kiểm soát ghi Mã số BHXH của người tham gia được duyệt, cấp mới vào Danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT, BHTN (Mẫu D02- TS), Danh sách người chỉ tham gia BHYT (Mẫu D03-TS), Danh sách người tham gia BHXH tự nguyện (Mẫu D05-TS) ban hành kèm theo Quyết định số 595/QĐ-BHXH để thực hiện các nghiệp vụ phát sinh.
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
1. Không cấp mã số BHXH cho người trùng bộ thông tin định danh trừ trường hợp quy định tại gạch đầu dòng (-) thứ 2, tiết a, điểm 2.2 khoản 2, Điều 6.
2. Sử dụng các ứng dụng hoặc các phương thức để truy cập vào CSDL hộ gia đình mà chưa được phép của BHXH Việt Nam.
3. Cấp tài khoản truy cập phần mềm HGD, phần mềm TST, CSDL hộ gia đình cho người, tổ chức không phải là đối tượng được cấp tài khoản theo quy định của Quy chế này.
4. Tự ý sao chép, cung cấp, tiết lộ thông tin, dữ liệu CSDL hộ gia đình.
5. Các hành vi khác làm hư hỏng, sai lệch hoặc làm mất tính ổn định của các phần mềm HGĐ, phần mềm TST, CSDL hộ gia đình.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 8. Kinh phí hỗ trợ
1. Kinh phí lập danh sách và cập nhật biến động thành viên hộ gia đình được trích từ nguồn chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN. Nội dung chi, mức chi theo hướng dẫn của BHXH Việt Nam.
2. Kinh phí hoạt động của Tổ kiểm soát cấp trung ương/ tỉnh/ huyện và kinh phí rà soát dữ liệu theo quy định của BHXH Việt Nam.
Điều 9. Trách nhiệm của các tổ chức, đơn vị
1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam
1.1. Trung tâm Công nghệ thông tin
- Thành lập Tổ kiểm soát cấp trung ương do Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ thông tin làm Tổ trưởng và các thành viên thuộc các đơn vị: Trung tâm Công nghệ thông tin, Ban Thu, Ban Sổ thẻ, Vụ Tài chính – Kế toán.
- Chịu trách nhiệm về CSDL hộ gia đình và cấp mã số BHXH đảm bảo không trùng lặp dữ liệu, đúng mục đích và các quy định tại Quy chế này.
- Xây dựng các chức năng báo cáo tổng hợp, phân tích tình hình cập nhật biến động thành viên hộ gia đình, rà soát dữ liệu và duyệt, cấp mới mã số BHXH cho người tham gia.
- Hoàn thiện, nâng cấp các phần mềm nghiệp vụ của Ngành đáp ứng đầy đủ quy trình cập nhật biến động thành viên hộ gia đình tại Điều 5, Điều 6 Quy chế này; hỗ trợ cho các tổ chức, đơn vị quản lý đối tượng tham gia BHXH, BHYT tra cứu mã số BHXH của người tham gia.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức tập huấn, hướng dẫn, kiểm tra BHXH các tỉnh, thành phố thực hiện, triển khai Quy chế ngày.
1.2. Ban Thu: Phối hợp với các đơn vị hướng dẫn, tổ chức kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện Quy chế này.
1.3. Vụ Tài chính – Kế toán: Hướng dẫn thanh toán, quyết toán các khoản kinh phí hỗ trợ tại Quy chế này theo đúng quy định.
1.4. Tổ kiểm soát cấp trung ương
- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát tình hình cập nhật biến động thành viên hộ gia đình và thực hiện cấp mới Mã số BHXH cho người tham gia của Tổ kiểm soát cấp tỉnh/ huyện đảm theo đúng quy định tại Quy chế này.
- Tiếp nhận, tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện và phối hợp với các đơn vị trực thuộc kịp thời giải quyết, tháo gỡ.
- Định kỳ ngày 05 hằng tháng, báo cáo Lãnh đạo Ngành tình hình cập nhật biến động thành viên hộ gia đình và cấp mã số BHXH cho người tham.
2. BHXH cấp tỉnh
- Thành lập Tổ kiểm soát cấp tỉnh do Trưởng phòng Công nghệ thông tin làm Tổ trưởng, lãnh đạo phòng Thu làm Tổ phó thường trực và các thành viên thuộc các phòng: Công nghệ thông tin, Thu, Khai thác và Thu nợ, Sổ thẻ, Tài chính Kế toán.
- Thành lập Tổ kiểm soát cấp huyện do Giám đốc BHXH huyện làm tổ trưởng và các thành viên khác do tổ trưởng quyết định.
- Giám đốc BHXH tỉnh chịu trách nhiệm về hoạt động của các Tổ kiểm soát cấp tỉnh/ huyện.
- Tổ chức tập huấn đến toàn thể cán bộ BHXH cấp tỉnh/ huyện và các đơn vị, tổ chức có liên quan.
- Phối hợp với Bưu điện tỉnh, chỉ đạo BHXH huyện ký hợp đồng đầy đủ với Bưu điện huyện để thực hiện các nội dung quy định tại khoản 1, Điều 5 Quy chế này. Đôn đốc, kiểm soát Bưu điện các huyện ký hợp đồng đầy đủ với UBND các xã trên địa bàn. Trường hợp đã ký hợp đồng theo hướng dẫn tại công văn số 2888/BHXH-BT thì không phải ký lại hợp đồng.
- Rà soát các trường dữ liệu về số chứng minh nhân dân, số điện thoại còn thiếu của người tham gia và tổ chức tuyên truyền bằng nhiều hình thức, vận động người tham gia cung cấp đầy đủ, chính xác số chứng minh nhân dân, số điện thoại để cập nhật vào phần mềm quản lý. Thực hiện theo thứ tự ưu tiên đối với đối tượng tham gia BHYT từ nhóm do người lao động và người sử dụng lao động đóng, nhóm tham gia BHYT theo hộ gia đình, nhóm ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng và các nhóm còn lại.
- Hằng tháng hoặc đột xuất kiểm tra việc cấp mã số BHXH theo hướng dẫn tại Quy chế này đối với Cán bộ nhập liệu.
Bổ sung
3. Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam
- Chỉ đạo Bưu điện các cấp thực hiện các nội dung hướng dẫn tại Quy chế này.
- Đôn đốc bưu điện các cấp tiếp nhận Mẫu 01-BD từ UBND xã kịp thời, đầy đủ và tổ chức cập nhật chính xác vào CSDL hộ gia đình.
- Lưu trữ và cung cấp Mẫu 01-BD khi thanh tra, kiểm tra, thanh quyết toán theo quy định.
Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm
1. Trung tâm Công nghệ thông tin dựa trên các báo cáo, phân tích, điều tra đề xuất BHXH Việt Nam xem xét khen thưởng các cá nhân, tổ chức có thành tích, ang kiến trong việc quản lý, cấp mã số BHXH cho người tham gia BHXH, BHYT và cập nhật biến động thành viên hộ gia đình trong CSDL hộ gia đình theo quy chế thi đua khen thưởng của Ngành BHXH.
2. Các đơn vị và cá nhân trong ngành BHXH nếu vi phạm Quy chế này tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý trách nhiệm theo quy định của Ngành và pháp luật hiện hành.
3. Các đơn vị cung cấp dịch vụ, cá nhân thuộc đơn vị cung cấp dịch vụ tùy theo mức độ vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm theo hợp đồng đã ký hoặc thỏa thuận với BHXH Việt Nam và chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 11. Hiệu lực thi hành
1. Các Điều, khoản trong quy chế này thay thế Điểm 2 Công văn số 2888/BHXH-BT.
2. Trường hợp các Điều, khoản, văn bản tham chiếu thực hiện tại Quy chế này được bổ sung, thay thế bằng Điều, khoản, văn bản mới thì áp dụng theo Điều, khoản, văn bản thay thế, bổ sung.
Trong quá trình thực hiện, nếu khó khăn, vướng mắc hoặc có những vấn đề mới phát sinh, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Trung tâm Công nghệ thông tin để tổng hợp, trình Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam xem xét sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp./.
Bổ sung

UBND tỉnh/ tnh ph: ................................
UBND huyện/ quận/ thị xã: ..........................
UBND xã/ phưng/ thtrn: .........................                                                                                             Mu số 01-BD

(Ban hành m theo Quyết đnh s:          /QĐ-BHXH

Ngày 28 /3/2019 ca BHXH Vit Nam)

 

DANH SÁCH BIẾN ĐỘNG THÀNH VIÊN HỘ GIA ĐÌNH

 

Họ và tên chủ hộ: .................................Số sổ hộ khu (hoặc số sổ tạm trú): ....................................
Địa chỉ: Thôn (Bn, Tổ dân phố): .......................................................................................................
(Phường, Thị trn): ........................................................................................................................
Huyn (Qun, Thị xã, Thành phố trực thuộc tỉnh): .............................................................................
Tỉnh (Thành phố): ...............................................................................................................................

hgia đình: ...................................................................................................................................
Số điện thoi liên h: ..........................................................................................................................

.

 

 

 

Stt

 

 

 

Hvà tên

 

 

 

Mã sBHXH

 

 

Ny tháng năm sinh

 

 

Giới tính

 

 

Dân tộc

 

 

Quc tịch

 

 

 

Nơi đăng ký khai sinh

 

Mối quan hệ với chủ hộ

Số CMDN/ thẻ căn cước/ hộ chiếu/ mã số định danh cá nhân

 

 

 

Ghi c

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngưi lập biểu                                                                Ngày … tháng … năm …
                                                                                 UBND xã/ phưng/ thị trấn ……………….
                                                                                       
(ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)


 

                                                   HƯỚNG DN LP

Danh sách biến đng thành viên hgia đình (Mẫu số 01-BD)

 

a) Mc đích: kê khai đy đủ, chính xác thành viên hộ gia đình trong sổ hộ khu hoc sổ tạm trú có biến động do sinh, chết, nhp, tách sổ hộ khu, sổ tm trú, hoc giảm lý do khác (định cư nước ngoài, mt tích,…) làm cơ sở để qun lý, theo dõi người tham gia BHYT.

b) Trách nhiệm lập: UBND xã/ phường/ thị trn.

c) Thi gian lập: từ ngày 01 đến ngày 05 hng tháng hoc ngay khi có phát sinh thực hiện liên thông các thủ tục hành cnh về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ BHYT cho tr em dưi 6 tuổi theo quy định tại Thông tư số 05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT.

d) Căn cứ lập: Sổ hộ khu/ sổ tạm trú, giy khai sinh, giy khai tử, sổ theo dõi đăng ký thường trú của Công an xã/ phường/ thị trn, tòa tuyên án mất tích hoc các giy tờ khác liên quan đến biến động thành viên hộ gia đình theo quy định ca pháp luật.

đ) Phương pháp lập:

* Phần thông tin chung: ghi đy đủ họ và tên chủ hộ; ghi số sổ hộ khu (hoc số sổ tạm trú); ghi rõ địa chỉ; thôn (bn, tổ dân phố); xã (phường, thị trn); huyn (qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh); tnh (thành phố); ghi mã hộ gia đình đã đưc cấp trong cơ sở dữ liu hộ gia đình; ghi số đin thoi liên hệ của chủ hộ hoc một trong các thành viên của hộ gia đình.

Trường hợp hộ gia đình chỉ có giy tạm trú thì vn thực hiện kê khai nhưng ghi rõ cm tgiy tm trú” vào cột ghi chú.

* Chỉ tiêu theo ct, ghi đầy đủ các thông tin của thành viên trong hộ gia đình có biến động:

- Cột A: ghi số thứ tự từ 1 đến hết các thành viên.

- Cột B: ghi đy đ, rõ ràng họ và tên (không viết tắt) của các thành viên.

- Cột 1: ghi mã số BHXH của các thành viên (trừ trường hợp tr em mới sinh).

- Cột 2: ghi đy đủ ngày sinh, tháng sinh và năm sinh theo một trong các loi giy khai sinh hoc chứng minh thư, hộ chiếu, thẻ căn cước có đy đủ ngày sinh, tháng sinh và năm sinh của các thành viên.

- Cột 3: ghi giới tính của c thành viên (nếu là nam tghi tnam” hoc nếu là nữ thì ghi tnữ).

- Cột 4: ghi tên dân tộc chính theo Danh mục các dân tộc Vit Nam ban hành theo Quyết định số 121-TCTK/PPCĐ ngày 02/3/1979 của Tổng cc Thống kê.

- Cột 5: ghi quốc tịch ca c thành viên theo quy định của pháp luật.

- Cột 6: ghi rõ tên xã (phường, thị trn); huyn (qun, thị xã, thành phố thuộc tnh); tnh, thành phố nơi đăng ký khai sinh. Trường hợp chưa đưc cp giy khai sinh tghi nguyên quán hoc nơi đăng ký thường trú đy đủ 3 cp (trường hợp sát nhp, chia tách địa giới hành chính thì ghi theo tên đa danh tại thời đim kê khai).

- Cột 7: ghi mối quan hệ với chủ hộ (là vợ, chồng, con, cháu...).

- Cột 8: ghi số chng minh nhân dân, thẻ n cưc, hộ chiếu, mã số định danh cá nhân (trường hợp chưa được cấp thì để trng). Lưu ý: Trưng hp trẻ em mới sinh ghi đy đủ mã số định danh cá nhân được cơ quan có thẩm quyn cấp.

- Cột 9: ghi rõ lý do tăng, giảm thành viên hộ gia đình vàc ghi chú khác, cụ thể như sau:

+Tăng sinh”: đối với thành viên là trẻ em mới sinh.

+Tăng khu: đối với thành viên nhp hộ khu.

+Gim chết”: đối với thành viên chết.

+Gim khẩu: đối với thành viên tách hộ khu.

+Gim khác”: đối với thành viên định cư nước ngoài, mt tích,…

e) Ký xác nhn: Sau khi hoàn tt vic kê khai, UBND xã ký, đóng du và ghi rõ họ tên.

                                                                                                             Mu số 02-BD

(Ban hành m theo Quyết đnh s: 346/QĐ-BHXH

ny 28/3/2019 ca BHXH Việt Nam)

 

CNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - Tự do - Hnh phúc

 

BIÊN BN GIAO NHN

 

Hôm nay, ngày        tháng         m         ti trsUBND xã/ phường/ thtrấn ...................................., các đơn vcó liên quan thực hiện bàn giao Mẫu s01-BD được chuyn tUBND xã/ phưng/ thtrấn ..................................... về Bưu đin huyn/ quận/ tnh phố ................................... để cp nht vào cơ sdliu.

Thành phn tham gia:

 

1.  UBND xã/ phường/ thị trn: .......................................................................
Ông/Bà: .........................................................
Chc v: ........................................
Ô
ng/Bà: .........................................................
Chc v: ........................................

2. Bưu điện huyn/ qun/ thành ph: ..............................................................
Ông/Bà: .........................................................
Chc v: ........................................
Ô
ng/Bà: .........................................................
Chc v: ........................................

UBND xã/ phường/ thtrấn bàn giao Mẫu s01-BD đến Bưu đin huyn/ qun/ thành ph, cthnhư sau:

 

1. Số lượng Mu s01-BD và thành viên hộ gia đình trên Mẫu số 01-BD

 

- Tng số Mu s01-BD: ..............................................................................

 

- Tng sthành viên kê khai trong Mẫu s01-BD: ......................................

 

2. Số lượng thành viên hộ gia đình tăng, gim trên Mu s01-BD

 

- Tng sthành viênTăng sinh: ..................................................................

 

- Tng sthành viênGim chết”: ................................................................

 

- Tng sthành viênTăng khu”: ................................................................

 

- Tng sthành viênGim khu: ...............................................................

 

- Tng sthành viênGim khác”: ...............................................................

 

Các đơn vnhất tthông qua sliệu nêu trên.

 

Biên bn được lập vào hi ...... giờ ...... phút cùng ngày, với 02 bn có giá trị như nhau, mi bên gi01 bn./.

 

 

UBND xã/phường/thị trấn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)                                                                                                       Bưu điện huyện/quận/tp

                                                                                           (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

                                                                                                                Mu số 03-BD

(Ban hành m theo Quyết đnh s: 346/QĐ-BHXH

ny 28/3/2019 ca BHXH Vit Nam)

 

CNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - Tự do - Hnh phúc

----------------------------

 

HP ĐNG THUÊ, KHOÁN NG VIC

SỐ:    /HĐGKCV

V/v ..........................................................................................................

 

 

- Căn cứ  vào Bluật dân ss33/2005/QHH11 ngày 14/06/2005;

 

- Căn cứ vào Lut Thương mi s36/2005/QHH11 ngày 14/06/2005

 

- Căn cứ Nghđịnh s01/2016/NĐ-CP ngày 05/01/2016 ca Chính phquy định chức năng, nhiệm v, quyền hạn và cơ cu tchức ca Bảo hiểm xã hi Vit Nam

 

- Căn cứ vào Kế hoạch trin khai Dán   ................................   đã được BHXH Việt Nam phê duyệt ngày ... tháng ... m .... ;

 

- Căn cứ vào Kế hoch tchức thực hin việc ...... đã được BHXH tỉnh ...... phê duyt ngày ... tháng ... m ....;

 

- Căn cứ vào khnăng và nhu cu ca hai bên

 

Hôm nay, ngày ...... tháng ...... năm ............, tại ............, chúng tôi gồm có:
A. Đi diện bên A: ................................................................................................
Đại din: .................................................................
Chc v: ................................

Đa ch: ...................................................................................................................
T
ài khon: ............................................
ti: ............................................................
Đ
iện thoi: ..............................................................................................................

 

B. Đi diện bên B:..................................................................................................
Đại din: .................................................................
Chc v: ................................
Đ
a ch: ...................................................................................................................
T
ài khon: ............................................
ti: ............................................................
Đ
iện thoi: ..............................................................................................................

 

Hai bên cùng nhau bàn bạc thống nht ký kết hợp đồng thuê, khoán công vic vi nhng điều khoản sau:

 

Điều 1: Ni dung hp đng

 

Bên A đồng ý giao cho bên B nhn thc hin: .............................................,

vi công việc cthnhư sau:

 

- .......................................................................................................................

 

- .......................................................................................................................

 

- .......................................................................................................................

 

Điều 2: Tiến độ thc hiện công việc

 

- Ngày bắt đu: Ngày ...... tháng ...... năm ......

 

- Ngày hoàn thành: Ngày ...... tháng ...... năm ......

 

Điều 3: Địa điểm thc hiện công việc

 

.........................................................................................................................

.................................................................................................................................

 

Điều 4: Yêu cu cht lượng công vic

 

- Kê khai Danh sách biến đng thành viên hgia đình (Mu s01-BD) đảm bảo đầy đ, chính xác tng tin thành viên hgia đình trong shkhu hoặc stạm trú có biến đng do sinh, chết, nhp, tách shkhu, stạm trú, hoặc giảm lý do khác (định cư nước ngoài, mất tích,…)

 

- Bàn giao Mu s01-BD đảm bảo đầy đ, kịp thi theo quy đnh.

 

- Cập nht đầy đ, chính xác thông tin kê khai trên Mu s01-BD vào phn mm quản lý do cơ quan BHXH cung cp.

 

.........................................................................................................................

.................................................................................................................................

 

Điều 5: Thù lao và hình thức thanh tn

 

- Bên A strả thù lao cho Bên B đthc hiện các công vic nêu ti Điu 1 Hợp đng thuê, khn công việc này. Tng mc thù lao (đã bao gm VAT, thuế thu nhp) là: ........................... VNĐ. (Bằng ch: ....................................);

 

- Sau khi Bên A chuyển cho Bên B các tài liu, chng t, biu mu, cơ sdliu và các phn mm cần thiết (nếu có) đBên B tiến hành công vic thì Bên A stạm ng cho Bên B ...% tng giá trhp đồng tương ng stiền là:

................................. VNĐ;

 

- Tiền thù lao còn li Bên A sthanh toán cho Bên B sau khi hoàn thành công vic theo Hợp đng.

 

Điều 6: Quyền và nghĩa vụ ca Bên A

 

- Yêu cu bên B thc hiện đảm bảo yêu cầu vthi gian và cht lưng công việc như đã ký kết ti Hp đng. Được yêu cu bên B thc hin khc phc, sa cha hoặc thc hiện lại công việc nếu không đảm bảo cht lưng theo yêu cầu.

 

- Xây dng bản mô tả công vic, bn hưng dn cách thc hin để bàn giao cho bên B.

 

- Tập hun, hưng dẫn cthể cách thc hin các công việc cho bên B đbên B thc hin công việc.

 

- Bàn giao giấy tờ, tài liu, biu mu, cơ sdliu hoặc htrợ cài đt phn mm (nếu có) cho bên B đthc hiện công việc.

 

- Yêu cầu bên B báo cáo tiến đ thc hin công vic đnh k  hoc đột xut.

 

- Nghiệm thu, đánh giá kết quả, cht lưng công vic mà bên B thc hin.

 

- Tiếp nhận kết qucông việc đã được nghiệm thu do bên B bàn giao.

 

- Thc hin vic tạm ng, thanh toán tiền thù lao cho bên B theo đúng thỏa thun ti Hợp đng.

 

- Báo cáo trc tiếp vi đơn vqun lý cấp trên vtình hình thc hin, nhng vưng mắc, sai phạm trong quá trình thc hin để phi hợp gii quyết.

 

Điều 7: Quyền và nghĩa vụ ca Bên B

 

- Nghiên cu kỹ ni dung bản mô tcông việc, bn hưng dn cách thc hin công việc mà bên A bàn giao, yêu cu vthi gian và chất lưng do bên A yêu cầu để hiu rõ công việc phi thc hin, cách thc thc hin.

 

- Được yêu cu bên A bàn giao bn mô tả công vic, hưng dn cụ thể cách thc hin công việc, bàn giao giấy tờ, tài liu, cơ s dliu hoặc htrợ cài đặt phần mm (nếu có) để thc hiện công vic.

 

- Thc hin các công vic nêu ti Điều 1 Hợp đng thuê, khn công vic này đm bảo thời gian và cht lưng theo yêu cầu của bên A.

 

- Được bên A tạm ng, thanh toán thù lao theo thỏa thun tại Hợp đng.

 

- Phn ánh nhng vưng mắc, khó khăn trong quá trình thc hiện với bên A để phi hợp cùng gii quyết.

 

- Báo cáo đnh k, đột xuất vnh hình thc hin công việc theo yêu cầu ca bên A.

 

- Phi hp vi bên A tổ chc nghiệm thu, đánh giá cht lưng công việc và bàn giao kết qucông việc.

 

- Thc hiện khc phc, làm lại những công việc không đảm bo yêu cầu cht lưng mà bên A yêu cầu.

 

- Bên B phải thc hiện đóng, np các khon thuế (nếu có) vi nhà nưc theo quy định hiện hành.

 

Điều 8: Trách nhim vt chất trong vic thc hiện hợp đng

 

- Nếu bên nào thc hiện kng đúng theo hp đng, không đúng vi thothun vcht lưng, tiến đcông vic, thi hn thanh toán thì bên vi phạm phi chu pht hp đng theo quy đnh ca pháp lut.

 

- Nếu bên B thc hiện công việc không đảm bảo yêu cu kỹ thut, cht lưng phi sửa cha và làm lại.

 

- Việc vi phạm hợp đng ca các bên mà gây thit hi vt cht cho phía bên kia thì bên vi phạm phải chu tch nhiệm bi thưng thit hại giá trthc tế.

 

Điều 9: Điều khoản chung

 

- Hai bên cam kết thi hành nghiêm chnh các điều khon ca hợp đng này.

 

- Mi tranh chp phát sinh trong quá trình thc hiện hp đồng sđược gii quyết trước tiên thông qua thương lưng. Trưng hp không thương lượng đưc thì tranh chp sẽ do Tòa án có thẩm quyền gii quyết.

 

Điều 10: Hiệu lc hợp đng

 

- Hợp đng được thành lp 02 bn, mi bên gi01 bn và có giá trị pháp lý như nhau.

 

- Hợp đng này có hiệu lc ktngày ký và được thc hin ngay sau khi

Bên B nhn được tin tạm ng.

 

 

ĐI DIỆN BÊN A                                                ĐI DIỆN BÊN B

                                                                                                                              Mu số 44-BD

(Ban hànm theo Quyết đns346/QĐ-BHXH

n28/3/201ca BHXVit Nam)

 

CNG HOÀ XàHỘI CHỦ NGHĨVIỆT NAM
Đlp - Tự do - Hnh phúc

----------------------------

 

BIÊN BẢN THANH LÝ HP ĐNG

 

Căn cứ vào Hp đồng thuê, khoán công việc s: ……… ký ngày … / … / …

giữa …… và …

Hôm nay, ngày ...... tháng ...... năm ............, tại ............, chúng tôi gồm có:
BÊN A:....................................................................................................................
Đại din: .................................................................
Chc v: ................................
Đ
a ch: ...................................................................................................................
sthuế: .............................................................................................................
Đ
iện thoi: ..............................................................................................................
BÊN B:....................................................................................................................
Đại din: .................................................................
Chc v: ................................
Đ
a ch: ...................................................................................................................
sthuế: .............................................................................................................
Đ
iện thoi: ..............................................................................................................

Hai bên thống nht ký Biên bn thanh lý Hợp đng thuê, khoán công vic s: …ký ngày … / … / … vi ni dung sau:

Điều 1: Bên B đã tiến hành …………… cho Bên A theo Hp đng thuê, khoán công việc s: ……… ký ngày … / … / …

Điều 2: Giá trhợp đng và phương thc thanh toán:

- …………… Bên A đồng ý thanh toán cho Bên B mc phí như sau:

+  Giá trị hp đồng:

+  Bằng ch:

- …………… Phương thc thanh toán: Bên A đng ý thanh toán cho Bên B khon tin trên theo hình thc ………………

Điều 3 : Bên A đồng ý thanh toán toàn bstin trên cho Bên B theo như quy định ti Điu 2 ca Biên bn này.

Hai bên thng nht thanh lý Hp đồng thuê, khoán công việc s: ……… ngày … / … / … gia ……… và ………

Biên bn thanh lý này được lập thành 02 bản mi bên gimt bản và có giá trị pháp lý như nhau.

 

 

ĐI DIỆN BÊN A                                                ĐI DIỆN BÊN B

                                                                                                                           Mu số 55-BD

(Ban hànm theo Quyết đns346/QĐ-BHXH

n28/3/201ca BHXVit Nam)

 

CNG HOÀ XàHỘI CHỦ NGHĨVIỆT NAM
Đlp - Tự do - Hnh phúc

----------------------------
 

BIÊN BN NGHIM THU

Hợp đồng số: ……

Hôm nay, ngày … tháng … năm 20 ti ………………………………, các bên tham gia xác nhận khối lưng nhp dliu tMu s01-BD, cụ thnhư sau:

1Đi tượng xác nhận

Khi lưng nhập dliệu vào phn mm từ Mẫu s01-BD.

2. Thành phn tham gia xác nhn

a) Đại din bên A:

- Ông/Bà: ................................................ Chc v: .......................................

- Ông/Bà: ................................................ Chc v: ....................................... b) Đại din bên B:

- Ông/Bà: ................................................ Chc v: .......................................
- Ông/Bà: ................................................ Chc v: .......................................

3. Thi gian xác nhn

- Bắt đu:   … giờ … ngày … tháng … năm ….

- Kết tc:  … giờ … ngày … tháng … năm ….

4. Căn cứ và phm vi xác nhn

- Căn cứ Hợp đng: ........................................................................................

- Căn cứ Biên bn bàn giao: ............................................................................

- Căn cứ khi lưng công việc cập nhật cth:..............................................

- Căn cứ vào vic kim tra, kiểm soát cht lưng cp nht dữ liu: ...............

5. Xác nhn về cht lượng nhp dliệu vào phn mm từ Mu s01-BD

- Tng sthành viên kê khai trong Mẫu s01-BD: ......................................

- Tng sthành viên đã cp nht chính xác: ..................................................

- Tng sthành viên đã cp nht không chính xác: .......................................

(Phlục kèm theo:   ng hp nhp dliu từ Mu s01-BD trên đa bàn)

 

6. Ý kiến các bên tham gia xác nhận

a) Ý kiến ca đại din bên A:

.........................................................................................................................

b) Ý kiến ca đi din bên B:

.........................................................................................................................

Các bên trc tiếp tham gia xác nhn chu trách nhiệm trước pháp luật vni dung biên bn này.

Biên bn đưc lp thành 02 (hai) bn, có giá trị như nhau: Bên A gi01 (một) bn; Bên B gi01 (một) bn.

 

ĐẠI DIỆN BÊN A                                                                                                                 ĐẠDIỆN BÊN B

(Ký, ghi rõ h tên)                                                                                                                   (Ký, ghrõ họ tên)

Phụ lục: Tng hợp nhp d liệu từ Mu số 01-BD trên đa bàn

(Kèm theo Biên bn xác nhn khi lượng nhp dliu từ Mu s01-BD tngày ......../......../........ đến ngày ......../......../........)

 

 

 

 

Stt

 

 

 

Tnh/ huyn

 

Tổng số HGĐ có biến đng

 

Tổng số thành viên biến đng

 

Tổng số thành viên tăng

Trong đó:

 

Tổng số thành viên giảm

Trong đó:

 

Tăng sinh

 

Tăng khu

Cp mới mã số BHXH

 

Gim chết

 

Gim khu

 

Gim khác

A

B

1

2=3+7

3=4+5

4

5

6

7=8+9+10

8

9

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tải App LuatVietnam miễn phí trên Android tại đây trên IOS tại đây. Xem thêm

Văn bản cùng lĩnh vực
Văn bản cùng lĩnh vực